Cập nhật:
Valmiera vs Marupe là trận đấu thuộc Giải hạng Nhất Latvia (1. līga).
Tỷ số chung cuộc: Valmiera 4–1 Marupe. Hiệp 1: 2–0.
Valmiera – 5 trận gần nhất: thắng 4, hòa 0, thua 1.
Marupe – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 0, thua 3.
Kết quả gần nhất: Smiltene BJSS 1-4 Valmiera; Marupe 2-1 Super Nova II.
Ghi bàn: Kayramani 30′, Buss 45′, Kayramani 47′, Avdejevs 80′ và Dembele 86′.
Lần gặp gần nhất: Marupe 2-3 Valmiera (18 tháng 4, 2026, Giải hạng Nhất Latvia (1. līga)).
Trên trang này: Tỷ lệ kèo, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Valmiera, Marupe, Giải hạng Nhất Latvia (1. līga)
Giờ bóng lăn: lúc 19:00 GMT+7 22 tháng 8, 2026.
Sân vận động: Janis Dalins stadium, Valmiera. Sức chứa: 1.500.
Tỷ số chung cuộc: Valmiera 4–1 Marupe. Hiệp 1: 2–0.
Valmiera thắng: Valmiera 4-1 Marupe. Ghi bàn: Kayramani 30′, Buss 45′, Kayramani 47′, Avdejevs 80′ và Dembele 86′.
Số trận đã đấu: 1 — Valmiera thắng: 1, hòa: 0, Marupe thắng: 0. Valmiera vs Marupe: lịch sử đối đầu
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Metta Lu Riga | 23 | 19 | 3 | 1 | 78 | 96 | 60 | HTTTT |
| 2 | Valmiera | 23 | 16 | 5 | 2 | 37 | 63 | 53 | HTBHH |
| 3 | Saldus Leevon | 23 | 16 | 5 | 2 | 22 | 49 | 53 | THTTH |
| 4 | Beitar Riga Mariners | 23 | 15 | 5 | 3 | 24 | 54 | 50 | TBTBT |
| 5 | JDFS Alberts | 23 | 12 | 5 | 6 | 13 | 46 | 41 | TBBTH |
| 6 | Marupe | 23 | 10 | 3 | 10 | 3 | 37 | 33 | BTHTH |
| 7 | Riga II | 23 | 8 | 6 | 9 | -3 | 36 | 30 | THHTH |
| 8 | Skanstes | 23 | 8 | 2 | 13 | -2 | 46 | 26 | BTBBB |
| 9 | Super Nova II | 23 | 6 | 8 | 9 | -6 | 30 | 26 | BHBHB |
| 10 | Smiltene BJSS | 23 | 5 | 5 | 13 | -27 | 34 | 20 | BTTTH |
| 11 | Tukums-2000 II | 23 | 5 | 4 | 14 | -34 | 31 | 19 | BTTBH |
| 12 | Rigas Futbola skola II | 23 | 5 | 3 | 15 | -28 | 37 | 18 | TBBBT |
| 13 | JFK Ventspils | 23 | 3 | 7 | 13 | -24 | 21 | 16 | BTBBH |
| 14 | Rezekne | 23 | 1 | 3 | 19 | -53 | 17 | 6 | BHBBB |