Quảng cáo
Valour – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 1, thua 1.
Forge – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 1, thua 2.
Kết quả gần nhất: Valour 1-0 Pacific; Atletico Ottawa 0-0 Forge.
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Valour sử dụng sơ đồ 3-4-3 và Forge sử dụng sơ đồ 3-4-3.
Đội hình xuất phát được công bố của Valour: Rayane Yesli, Stefan Cebara, Andrew Jean-baptiste, Nassim Mekideche, Andy Baquero, Moses Dyer, Diego Gutiérrez, Brett Levis, Sean Rea, Walter Ponce và Matteo de Brienne.
Đội hình xuất phát được công bố của Forge: Triston Henry, Rezart Rama, Alexander Achinioti Jönsson, Dominic Samuel, David Choinière, Alessandro Hojabrpour, Kyle Bekker, Ashtone Morgan, Aboubacar Sissoko, Jordan Hamilton và Tristan Borges.
Valour: 6 cú sút (1 trúng đích), 0 phạt góc, 19 lỗi, 3 thẻ vàng, 1 thẻ đỏ.
Forge: 6 cú sút (2 trúng đích), 4 phạt góc, 12 lỗi, 7 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Lần gặp gần nhất: Forge 3-1 Valour (24 tháng 7, 2022, Giải VĐQG Canada (Premier League)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Valour, Forge, Giải VĐQG Canada (Premier League), Valour vs Forge: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: IG Field, Winnipeg. Sức chứa: 33.234.
Số trận đã đấu: 10 — Valour thắng: 4, hòa: 1, Forge thắng: 5. Valour vs Forge: lịch sử đối đầu
Đội hình: Valour 3-4-3, Forge 3-4-3. Valour: Rayane Yesli; Stefan Cebara, Andrew Jean-baptiste, Nassim Mekideche; Andy Baquero, Moses Dyer, Diego Gutiérrez, Brett Levis; Sean Rea, Walter Ponce, Matteo de Brienne. Forge: Triston Henry; Dominic Samuel, Alexander Achinioti Jönsson, Rezart Rama; Ashtone Morgan, Kyle Bekker, Alessandro Hojabrpour, David Choinière; Tristan Borges, Jordan Hamilton, Aboubacar Sissoko.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Atl. Ottawa | 28 | +7 | 49 |
| 2 | Forge | 28 | +22 | 47 |
| 3 | Cavalry | 28 | +6 | 47 |
| 4 | Pacific | 28 | +3 | 46 |
| 5 | Valour | 28 | +2 | 37 |
| 6 | Inter Toronto | 28 | -6 | 34 |