| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Tyreso | 27 | +10 | 39 |
| 5 | Varmbols | 29 | +0 | 34 |
| 6 | Syrianska Botkyrka | 27 | -4 | 33 |
| 10 | Huddinge | 28 | -6 | 27 |
| 11 | Gute | 29 | -11 | 27 |
| 12 | Rynninge | 26 | -13 | 24 |
Trên trang này: So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Varmbols, Gute, Division 2 (Thụy Điển), Varmbols vs Gute: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Thứ Bảy, 12 tháng 9, 2020, 19:00 giờ Việt Nam.
Trong 10 lần gặp nhau, Varmbols thắng 6 trận, Gute thắng 3 trận, hòa 1 trận; Varmbols đang dẫn trước về thành tích đối đầu. Varmbols vs Gute: lịch sử đối đầu
Tại vòng 21 (sodra svealand) Division 2 (Thụy Điển), đội chủ nhà Varmbols sẽ tiếp đón Gute. Trận đấu bắt đầu lúc 19:00 giờ Việt Nam, Thứ Bảy, 12 tháng 9, 2020.
Trên bảng xếp hạng, Varmbols đứng thứ 5 với 34 điểm sau 29 trận, còn Gute đứng thứ 11 với 27 điểm sau 29 trận. Hai đội cách nhau 7 điểm.
Varmbols có 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua trong 5 trận gần nhất, còn ở trận liền trước họ thắng Forward 3-1. Gute có 1 trận thắng và 4 trận thua trong 5 trận gần nhất, còn ở trận liền trước họ thắng Huddinge 2-1. Trong 5 trận gần nhất, Varmbols ghi trung bình 1,2 bàn và để thủng lưới 2,2 bàn mỗi trận; Gute lần lượt là 0,8 và 2,4.
10 lần đối đầu gần nhất giữa hai đội có trung bình 2,5 bàn thắng mỗi trận. Hai đội gặp nhau lần gần nhất vào 6 tháng 9, 2014 với kết quả Gute 2-0 Varmbols. Trước đó, hai đội đối đầu vào 29 tháng 5, 2014, kết quả Varmbols 0-4 Gute. Ở thành tích đối đầu, Gute bất bại trong 3 lần gặp gần nhất.
Với ứng dụng Rotascore, bạn có thể theo dõi Varmbols vs Gute qua tỷ số trực tiếp, thông báo tức thì về bàn thắng và thẻ phạt, đội hình ra sân, thống kê và lịch phát sóng truyền hình. Bảng xếp hạng và lịch thi đấu của Division 2 (Thụy Điển) cũng nằm trong cùng ứng dụng.
Tải ứng dụng trên App Store hoặc Google Play, hoặc xem tỷ số trực tiếp và Division 2 (Thụy Điển) ngay trên website.
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Assyriska | 29 | 12 | 15 | 2 | 31 | 42 | 51 | |
| 2 | Åtvidabergs | 28 | 11 | 15 | 2 | 17 | 36 | 48 | |
| 3 | Forward | 27 | 10 | 16 | 1 | 19 | 34 | 46 | |
| 4 | Tyreso | 27 | 8 | 15 | 4 | 10 | 29 | 39 | |
| 5 | Varmbols | 29 | 5 | 19 | 5 | 0 | 25 | 34 | |
| 6 | Syrianska Botkyrka | 27 | 6 | 15 | 6 | -4 | 25 | 33 | |
| 7 | Trosa Vagnhärad | 28 | 5 | 18 | 5 | -4 | 24 | 33 | |
| 8 | Kumla | 26 | 5 | 16 | 5 | 5 | 31 | 31 | |
| 9 | Syrianska Eskilstuna | 28 | 5 | 15 | 8 | -11 | 20 | 30 | |
| 10 | Huddinge | 28 | 3 | 18 | 7 | -6 | 20 | 27 | |
| 11 | Gute | 29 | 3 | 18 | 8 | -11 | 19 | 27 | |
| 12 | Rynninge | 26 | 3 | 15 | 8 | -13 | 15 | 24 | |
| 13 | Assyriska i Norrkoping | 27 | 4 | 12 | 11 | -16 | 18 | 24 | |
| 14 | Newroz | 27 | 2 | 15 | 10 | -17 | 20 | 21 |