| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hammarby (W) | 26 | 18 | 5 | 3 | 44 | 60 | 59 | |
| 2 | Häcken (W) | 26 | 18 | 5 | 3 | 43 | 53 | 59 | |
| 3 | Linkopings(w) | 26 | 17 | 5 | 4 | 46 | 76 | 56 | |
| 4 | Pitea(w) | 26 | 16 | 4 | 6 | 16 | 44 | 52 | |
| 5 | Vittsjo(w) | 26 | 15 | 4 | 7 | 17 | 44 | 49 | |
| 6 | Kristianstads(w) | 26 | 13 | 9 | 4 | 19 | 48 | 48 | |
| 7 | Rosengard(w) | 26 | 12 | 9 | 5 | 29 | 61 | 45 | |
| 8 | Vaxjo(w) | 26 | 7 | 5 | 14 | -29 | 29 | 26 | |
| 9 | Norrkoping(w) | 26 | 7 | 3 | 16 | -7 | 26 | 24 | |
| 10 | Orebro(w) | 26 | 7 | 3 | 16 | -12 | 27 | 24 | |
| 11 | Djurgardens(w) | 26 | 6 | 6 | 14 | -25 | 25 | 24 | |
| 12 | Brommapojkarna(w) | 26 | 4 | 8 | 14 | -27 | 30 | 20 | |
| 13 | Uppsala(w) | 26 | 4 | 7 | 15 | -18 | 32 | 19 | |
| 14 | Kalmar(w) | 26 | 0 | 3 | 23 | -96 | 10 | 3 |
Vaxjo(w): đứng thứ 8, 26 điểm sau 26 trận.
Hammarby (W): đứng thứ 1, 59 điểm sau 26 trận.
Vaxjo(w) – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 1, thua 3.
Hammarby (W) – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 2, thua 0.
Kết quả gần nhất: Vaxjo(w) 1-1 Kalmar(w); Hammarby (W) 0-0 Pitea(w).
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Vaxjo(w) sử dụng sơ đồ 4-3-3 và Hammarby (W) sử dụng sơ đồ 3-5-2.
Vaxjo(w): kiểm soát bóng 76%, 4 cú sút (3 trúng đích), 1 phạt góc.
Hammarby (W): kiểm soát bóng 94%, 6 cú sút (6 trúng đích), 0 phạt góc.
Lần gặp gần nhất: Hammarby (W) 6-1 Vaxjo(w) (15 tháng 4, 2023, Damallsvenskan (Thụy Điển)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Vaxjo(w), Hammarby (W), Damallsvenskan (Thụy Điển), Vaxjo(w) vs Hammarby (W): lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Spiris Arena, Växjö. Sức chứa: 12.000.
Số trận đã đấu: 3 — Vaxjo(w) thắng: 0, hòa: 0, Hammarby (W) thắng: 3. Vaxjo(w) vs Hammarby (W): lịch sử đối đầu
Đội hình: Vaxjo(w) 4-3-3, Hammarby (W) 3-5-2. Vaxjo(w): Tilde Johansson.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hammarby (W) | 26 | +44 | 59 |
| 2 | Häcken (W) | 26 | +43 | 59 |
| 7 | Rosengard(w) | 26 | +29 | 45 |
| 8 | Vaxjo(w) | 26 | -29 | 26 |
| 9 | Norrkoping(w) | 26 | -7 | 24 |