Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 150 N € (5 thg 12, 2024)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
Cập nhật:
Abdul Rahman đang thi đấu cho PSM Makassar. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Indonesia, Tuổi: 24, Chiều cao: 177 cm, Giá trị thị trường: 100 N €. Abdul Rahman mùa giải 2026-2027: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Abdul Rahman ra sân là Persatuan Sepakbola Makassar vs Persita Tangerang, với 3 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 19 tháng 9, 2026.
PSM Makassar: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của PSM Makassar ở mùa giải 2026/2027, Abdul Rahman thi đấu 3 phút và đá chính 0 trận.
Trang liên quan: PSM Makassar, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Abdul Rahman năm nay 24 tuổi. Ngày sinh: 1 tháng 8, 2002.
Vị trí: Tiền đạo.
Abdul Rahman đang thi đấu cho PSM Makassar.
| PSM Makassar |
| 23 tuổi |
| 100 N € |
| PSM Makassar | 23 tuổi | 125 N € |
| PSM Makassar | 22 tuổi | 150 N € |
| PSM Makassar | 22 tuổi | 150 N € |
| PSM Makassar | 21 tuổi | 125 N € |
| Rans Nusantara | 21 tuổi | 125 N € |
| Rans Nusantara | 21 tuổi | 100 N € |
Chiều cao của Abdul Rahman: 177 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Indonesia.
Giá trị chuyển nhượng: 100 N €.
Abdul Rahman mùa giải 2026-2027: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Abdul Rahman mùa giải 2026-2027: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 3. Điểm đánh giá trung bình: 6,6.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Super League (Indonesia) | PSM Makassar | 1 | 3 | 0 | 0 | 6,6 |
| 2025-2026 | Super League (Indonesia) | PSM Makassar | 14 | 252 | 1 | 0 | 6,5 |
| 2024-2025 | Super League (Indonesia) | PSM Makassar | 30 | 761 | 3 | 0 | 6,5 |
| Asean Club Championship Shopee Cup | PSM Makassar | 6 | 134 | 1 | 0 | 7,0 | |
| 2023-2024 | Super League (Indonesia) | RANS Nusantara | 21 | 1.300 | 2 | 0 | 6,3 |
| AFF U23Youth Championship | Thái Lan |
| 1 |
| 11 |
| 0 |
| 0 |
| 6,3 |
| 2023 | AFF U23Youth Championship | IndonesiaĐội tuyển quốc gia | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,6 |
|---|
| 2022-2023 | Super League (Indonesia) | RANS Nusantara | 1 | 45 | 0 | 0 | – |
|---|