Quảng cáo
Afonso Moreira đang thi đấu cho Bayer Leverkusen. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Bồ Đào Nha, Tuổi: 21, Chiều cao: 175 cm, Giá trị thị trường: 30 Tr €. 2026-2027: 11 trận, 0 bàn, 3 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Hoffenheim vs Bayer 04 Leverkusen (25 tháng 10, 2026).
Cập nhật:

Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Chấn thương
Không có dữ liệu
Cao nhất: 30 Tr € (1 thg 10, 2026)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Bayer Leverkusen |
Bayer 04 Leverkusen: 7 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Bayer 04 Leverkusen ở mùa giải 2026/2027, Afonso Moreira thi đấu 500 phút và đá chính 6 trận.
Bayer 04 Leverkusen: 12 trận, 0 bàn, 3 kiến tạo
Lyon: 38 trận, 8 bàn, 10 kiến tạo
Sporting U19: 15 trận, 2 bàn, 2 kiến tạo
Sporting: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Sporting B: 18 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Gil Vicente: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Bayer Leverkusen, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Afonso Moreira năm nay 21 tuổi. Ngày sinh: 19 tháng 3, 2005.
Vị trí: Tiền đạo.
Afonso Moreira đang thi đấu cho Bayer Leverkusen.
Chiều cao của Afonso Moreira: 175 cm.
| 21 tuổi |
| 30 Tr € |
| OL | 21 tuổi | 20 Tr € |
| OL | 21 tuổi | 10 Tr € |
| OL | 20 tuổi | 5 Tr € |
| Sporting B | 20 tuổi | 400 N € |
| Gil Vicente | 19 tuổi | 400 N € |
| Gil Vicente | 18 tuổi | 400 N € |
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Bồ Đào Nha.
Giá trị chuyển nhượng: 30 Tr €.
Afonso Moreira mùa giải 2026-2027: 11 trận, 0 bàn thắng và 3 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Afonso Moreira mùa giải 2026-2027: 11 trận, 0 bàn thắng và 3 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 723. Điểm đánh giá trung bình: 6,5.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 7 | 500 | 0 | 1 | 6,3 |
| Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 133 | 0 | 1 | 6,7 | |
| Cúp Quốc gia Đức | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 90 | 0 | 1 | 7,7 | |
| 2026 | Giao hữu CLB quốc tế | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 81 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2025-2026 | Ligue 1 | Lyon | 27 | 1.717 | 4 | 7 | 6,8 |
| Europa League | Lyon | 7 | 356 | 2 | 2 | 7,2 | |
| Cúp Quốc gia Pháp |
| Lyon |
| 3 |
| 207 |
| 2 |
| 1 |
| 7,7 |
| Giao hữu CLB quốc tế | Lyon | 1 | 82 | 0 | 0 | 6,6 |
| Vòng loại U21 châu Âu | Bồ Đào NhaĐội tuyển quốc gia | 4 | 202 | 1 | 0 | 6,8 |
| Vòng loại U21 châu Âu | BulgariaĐội tuyển quốc gia | 1 | 19 | 0 | 0 | – |
| 2024-2025 | Youth League (châu Âu) | Sporting U19 | 6 | 430 | 1 | 1 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | Sporting | 1 | 1 | 0 | 0 | 6,4 | |
| Premier League International Cup | Sporting B | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| Champions League | BulgariaĐội tuyển quốc gia | 1 | 34 | 0 | 0 | 6,5 | |
| Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | BulgariaĐội tuyển quốc gia | 1 | 1 | 0 | 0 | 6,6 |
| 2023-2024 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Gil Vicente | 4 | 38 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | Gil Vicente | 1 | 24 | 0 | 0 | 6,0 | |
| Liga 3 (Bồ Đào Nha) | Sporting B | 6 | 372 | 0 | 0 | – | |
| Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | BulgariaĐội tuyển quốc gia | 1 | 31 | 0 | 0 | – | |
| Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha | BulgariaĐội tuyển quốc gia | 1 | 5 | 0 | 0 | – | |
| Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | BulgariaĐội tuyển quốc gia | 1 | 24 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2022-2023 | Youth League (châu Âu) | Sporting U19 | 9 | 730 | 1 | 1 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liga 3 (Bồ Đào Nha) | Sporting B | 11 | 761 | 0 | 0 | – | |
| Giải U19 châu Âu | BulgariaĐội tuyển quốc gia | 2 | 92 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Giải U17 châu Âu | Bồ Đào NhaĐội tuyển quốc gia | 5 | 324 | 4 | 1 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải U17 châu Âu | BulgariaĐội tuyển quốc gia | 2 | 80 | 0 | 0 | – |