Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 125 N € (5 thg 12, 2024)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Brunos Magpie | 30 tuổi | 100 N € | |
| Brunos Magpie | 29 tuổi | 125 N € | |
| Marbella | 28 tuổi | 100 N € | |
| Atletico Sanluqueno | 28 tuổi | 100 N € | |
| Atletico Sanluqueno | 27 tuổi | 100 N € | |
| Europa | 27 tuổi | 50 N € | |
| Europa | 26 tuổi | 50 N € | |
| Real Valladolid B |
Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 31, Giá trị thị trường: 100 N €. Alejandro Carrascal Avilés mùa giải 2025-2026: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Alejandro Carrascal Avilés ra sân là Djurgardens vs Europa, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 18 tháng 9, 2020.
Djurgardens: 14 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Atletico Sanluqueno: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
College Europa: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Alejandro Carrascal Avilés năm nay 31 tuổi. Ngày sinh: 21 tháng 4, 1995.
Vị trí: Tiền vệ.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Giá trị chuyển nhượng: 100 N €.
Alejandro Carrascal Avilés mùa giải 2025-2026: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 24 tuổi |
| 100 N € |
| Real Valladolid B | 23 tuổi | 100 N € |
| Real Valladolid B | 23 tuổi | 100 N € |
| Real Valladolid B | 22 tuổi | 50 N € |