Quảng cáo

Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Không có dữ liệu
Cao nhất: 8 Tr € (6 thg 11, 2022)
Cập nhật:
Alejandro Catena đang thi đấu cho Osasuna. Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 31, Chiều cao: 194 cm, Giá trị thị trường: 2,6 Tr €. Alejandro Catena mùa giải 2026-2027: 8 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Alejandro Catena ra sân là Osasuna vs Racing Santander, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 18 tháng 10, 2026.
Osasuna: 9 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Osasuna ở mùa giải 2026/2027, Alejandro Catena thi đấu 801 phút và đá chính 9 trận.
Osasuna: 117 trận, 5 bàn, 9 kiến tạo
Rayo Vallecano: 167 trận, 10 bàn, 4 kiến tạo
Reus Reddis: 23 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Osasuna, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Alejandro Catena năm nay 31 tuổi. Ngày sinh: 28 tháng 10, 1994.
Vị trí: Hậu vệ.
Alejandro Catena đang thi đấu cho Osasuna.
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Osasuna | 31 tuổi | 2,6 Tr € | |
| Osasuna | 31 tuổi | 2,8 Tr € | |
| Osasuna | 30 tuổi | 3 Tr € | |
| Osasuna | 30 tuổi | 4 Tr € | |
| Osasuna | 29 tuổi | 4 Tr € | |
| Osasuna | 29 tuổi | 5 Tr € | |
| Osasuna | 28 tuổi | 6 Tr € | |
| Vallecano | 28 tuổi | 8 Tr € | |
| Vallecano | 28 tuổi | 8 Tr € | |
| Vallecano | 27 tuổi | 4 Tr € | |
| Vallecano | 27 tuổi | 4 Tr € | |
| Vallecano | 27 tuổi | 3,5 Tr € | |
| Vallecano | 26 tuổi | 3 Tr € | |
| Vallecano | 26 tuổi | 2,5 Tr € | |
| Vallecano | 26 tuổi | 1 Tr € | |
| Vallecano | 25 tuổi | 1 Tr € | |
| Vallecano | 25 tuổi | 1 Tr € | |
| Vallecano | 25 tuổi | 650 N € | |
| Vallecano | 25 tuổi | 800 N € | |
| Vallecano | 24 tuổi | 400 N € | |
| Vallecano | 24 tuổi | 300 N € | |
| Reus Reddis | 23 tuổi | 300 N € | |
| Marbella | 23 tuổi | 250 N € | |
| Marbella | 23 tuổi | 250 N € | |
| Artistico Navalcarnero | 22 tuổi | 200 N € | |
| Artistico Navalcarnero | 22 tuổi | 150 N € | |
| Artistico Navalcarnero | 21 tuổi | 100 N € | |
| Artistico Navalcarnero | 21 tuổi | 50 N € |
Chiều cao của Alejandro Catena: 194 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Giá trị chuyển nhượng: 2,6 Tr €.
Alejandro Catena mùa giải 2026-2027: 8 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Alejandro Catena mùa giải 2026-2027: 8 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 720. Điểm đánh giá trung bình: 6,7.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | La Liga | Osasuna | 8 | 720 | 0 | 1 | 6,7 |
| 2025-2026 | La Liga | Osasuna | 35 | 3.073 | 3 | 2 | 6,8 |
| Cúp Nhà vua | Osasuna | 3 | 176 | 0 | 0 | 6,8 | |
| 2024-2025 | La Liga | Osasuna | 35 | 3.076 | 1 | 3 | 6,8 |
| Cúp Nhà vua | Osasuna | 2 | 125 | 0 | 0 | 5,9 | |
| 2024 | Siêu cúp Tây Ban Nha | Osasuna | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2023-2024 | La Liga |
| Osasuna |
| 30 |
| 2.536 |
| 1 |
| 3 |
| 6,6 |
| Europa Conference League | Osasuna | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,7 |
| Cúp Nhà vua | Osasuna | 1 | 56 | 0 | 0 | 5,5 |
| 2022-2023 | La Liga | Rayo Vallecano | 35 | 3.104 | 1 | 1 | 6,8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhà vua | Rayo Vallecano | 2 | 210 | 0 | 0 | 6,9 | |
| Giao hữu CLB quốc tế | Rayo Vallecano | 1 | 18 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2021-2022 | La Liga | Rayo Vallecano | 36 | 3.240 | 2 | 2 | 6,7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhà vua | Rayo Vallecano | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,3 | |
| Giao hữu CLB quốc tế | Rayo Vallecano | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,7 |
| 2020-2021 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Rayo Vallecano | 43 | 3.869 | 2 | 1 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhà vua | Rayo Vallecano | 3 | 192 | 1 | 0 | 7,0 |
| 2019-2020 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Rayo Vallecano | 39 | 3.387 | 3 | 0 | 7,8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhà vua | Rayo Vallecano | 1 | 120 | 1 | 0 | 7,3 |
| 2018-2019 | La Liga | Rayo Vallecano | 2 | 177 | 0 | 0 | 6,7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Segunda División (Tây Ban Nha) | Reus Reddis | 21 | 1.890 | 1 | 0 | 6,9 | |
| Cúp Nhà vua | Reus Reddis | 2 | 79 | 0 | 0 | 6,7 |