Quảng cáo
Cao nhất: 300 N € (29 thg 6, 2021)
Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 24, Chiều cao: 180 cm, Giá trị thị trường: 150 N €. Alex Blesa mùa giải 2025-2026: 1 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Alex Blesa ra sân là Sant Andreu vs Teruel, với 120 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 30 tháng 10, 2025.
Teruel: 1 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Ceuta: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Levante: 8 trận, 3 bàn, 1 kiến tạo
Cultural Leonesa: 27 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Alex Blesa năm nay 24 tuổi. Ngày sinh: 15 tháng 1, 2002.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Alex Blesa: 180 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Giá trị chuyển nhượng: 150 N €.
| Cultural Leonesa |
| 20 tuổi |
| 300 N € |
| Castellon | 20 tuổi | 300 N € |
| Levante | 19 tuổi | 300 N € |
| Levante B | 19 tuổi | 300 N € |
| Levante B | 18 tuổi | 150 N € |
| Levante B | 18 tuổi | 100 N € |
| Levante B | 18 tuổi | 100 N € |
| Levante B | 17 tuổi | 100 N € |
| Levante B | 17 tuổi | 100 N € |
| Levante B | 17 tuổi | 100 N € |
| Levante B | 16 tuổi | 50 N € |
Alex Blesa mùa giải 2025-2026: 1 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Alex Blesa mùa giải 2025-2026: 1 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 120. Điểm đánh giá trung bình: 6,5.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Cúp Nhà vua | Teruel | 1 | 120 | 0 | 1 | 6,5 |
| 2024-2025 | Cúp Nhà vua | Ceuta | 2 | 68 | 0 | 0 | 6,0 |
| Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 1 | 11 | 0 | 0 | 7,0 | |
| 2023-2024 | Cúp Nhà vua | Levante | 2 | 148 | 0 | 1 | 7,3 |
| Segunda División (Tây Ban Nha) | Levante | 2 | 10 | 0 | 0 | 5,9 | |
| 2022-2023 | Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | Cultural Leonesa | 27 | 1.075 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Cúp Nhà vua | Levante | 2 | 146 | 3 | 0 | 8,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 3 | 52 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | La Liga | Levante | 1 | 10 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 2 | 90 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | La Liga | Levante | 1 | 1 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 1 | 11 | 0 | 0 | – |
| 2019 | U17 World Championship | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 1 | 25 | 0 | 0 | – |
|---|