Quảng cáo
Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Thụy Điển, Tuổi: 33, Chiều cao: 179 cm. Amanda Edgren mùa giải 2022-2023: 30 trận, 2 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Amanda Edgren ra sân là Sporting De Huelva (W) vs Badalona (W), với 53 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 20 tháng 5, 2023.
Sporting De Huelva (W): 41 trận, 3 bàn, 3 kiến tạo
Kristianstads DFF (W): 20 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Amanda Edgren năm nay 33 tuổi. Ngày sinh: 24 tháng 8, 1993.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Amanda Edgren: 179 cm.
Quốc tịch: Thụy Điển.
Amanda Edgren mùa giải 2022-2023: 30 trận, 2 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Amanda Edgren mùa giải 2022-2023: 30 trận, 2 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 2.192. Điểm đánh giá trung bình: 6,2.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022-2023 | Liga F (Tây Ban Nha) | Sporting De Huelva (W) | 28 | 2.080 | 2 | 2 | 6,2 |
| Siêu cúp Nữ Tây Ban Nha | Sporting De Huelva (W) | 1 | 84 | 0 | 0 | 6,5 | |
| Cúp Nữ hoàng (Tây Ban Nha) | Sporting De Huelva (W) | 1 | 28 | 0 | 0 | 6,1 | |
| 2021-2022 | Liga F (Tây Ban Nha) | Sporting De Huelva (W) | 7 | 448 | 1 | 0 | 6,0 |
| Cúp Nữ hoàng (Tây Ban Nha) | Sporting De Huelva (W) | 4 | 249 | 0 | 1 | 6,4 | |
| Damallsvenskan (Thụy Điển) | Kristianstads DFF (W) | 9 | 491 | 0 | 0 | – | |
| Champions League Nữ |
| Kristianstads DFF (W) |
| 2 |
| 167 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2020-2021 | Damallsvenskan (Thụy Điển) | Kristianstads DFF (W) | 8 | 549 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2019-2020 | Damallsvenskan (Thụy Điển) | Kristianstads DFF (W) | 1 | 84 | 0 | 0 | – |
|---|