Quảng cáo
Cao nhất: 200 N € (4 thg 10, 2022)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Beerschot VA | 23 tuổi | 100 N € | |
| Beerschot VA | 22 tuổi | 150 N € | |
| Beerschot VA | 22 tuổi | 200 N € | |
| Beerschot VA | 21 tuổi | 200 N € | |
| Beerschot VA | 21 tuổi | 200 N € | |
| Cercle Brugge | 21 tuổi | 100 N € | |
| Cercle Brugge | 20 tuổi | 100 N € | |
| Cercle Brugge |
Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Bỉ, Tuổi: 25, Chiều cao: 175 cm. Andi Koshi mùa giải 2023-2024: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Andi Koshi ra sân là Beveren vs Beerschot Wilrijk, với 1 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 23 tháng 4, 2023.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Andi Koshi năm nay 25 tuổi. Ngày sinh: 17 tháng 2, 2001.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Andi Koshi: 175 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Bỉ.
Andi Koshi mùa giải 2023-2024: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 20 tuổi |
| 100 N € |
| Cercle Brugge | 19 tuổi | 100 N € |
| Cercle Brugge | 18 tuổi | 100 N € |
| Cercle Brugge | 18 tuổi | 100 N € |
| Cercle Brugge | 17 tuổi | 100 N € |
| Cercle Brugge | 17 tuổi | 100 N € |
Andi Koshi mùa giải 2023-2024: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1. Điểm đánh giá trung bình: 6,0.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Challenger Pro League (Bỉ) | Beerschot Wilrijk | 1 | 1 | 0 | 0 | 6,0 |
| 2022-2023 | Challenger Pro League (Bỉ) | Beerschot Wilrijk | 19 | 616 | 1 | 1 | 6,4 |
| Cúp Quốc gia Bỉ | Beerschot Wilrijk | 2 | 89 | 0 | 0 | – | |
| 2020-2021 | Cúp Quốc gia Bỉ | Cercle Brugge | 1 | 30 | 0 | 0 | – |