Quảng cáo
Cao nhất: 1,8 Tr € (23 thg 2, 2016)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Viseu | 31 tuổi | 100 N € | |
| Viseu | 31 tuổi | 125 N € | |
| Vilafranquense | 30 tuổi | 175 N € | |
| Vilafranquense | 29 tuổi | 175 N € | |
| Leixoes | 29 tuổi | 375 N € | |
| Leixoes | 28 tuổi | 475 N € | |
| Boavista | 28 tuổi | 300 N € | |
| Boavista |
Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Bồ Đào Nha, Tuổi: 35, Chiều cao: 183 cm. André Claro mùa giải 2018-2019: 16 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Boavista: 16 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Estoril: 36 trận, 3 bàn, 3 kiến tạo
Vitoria Setubal: 38 trận, 12 bàn, 1 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
André Claro năm nay 35 tuổi. Ngày sinh: 31 tháng 3, 1991.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của André Claro: 183 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Bồ Đào Nha.
André Claro mùa giải 2018-2019: 16 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 27 tuổi |
| 500 N € |
| Estoril | 27 tuổi | 500 N € |
| Estoril | 26 tuổi | 800 N € |
| Estoril | 26 tuổi | 800 N € |
| Estoril | 26 tuổi | 1,5 Tr € |
| Estoril | 25 tuổi | 1,5 Tr € |
| Vitoria Setubal | 25 tuổi | 1,8 Tr € |
| Vitoria Setubal | 24 tuổi | 1,8 Tr € |
| Arouca | 24 tuổi | 800 N € |
| Arouca | 23 tuổi | 800 N € |
| Arouca | 23 tuổi | 800 N € |
| Arouca | 22 tuổi | 500 N € |
André Claro mùa giải 2018-2019: 16 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 597. Điểm đánh giá trung bình: 6,7.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018-2019 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Boavista | 16 | 597 | 1 | 0 | 6,7 |
| 2017-2018 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Estoril | 27 | 1.350 | 1 | 0 | 6,6 |
| 2016-2017 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Estoril | 9 | 527 | 2 | 3 | 6,9 |
| Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Vitoria Setubal | 16 | 1.119 | 4 | 0 | 6,7 | |
| 2015-2016 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Vitoria Setubal | 22 | 1.750 | 8 | 1 | 6,8 |