Quảng cáo
Andreas Hirzel đang thi đấu cho Aarau. Vị trí: Thủ môn, Quốc tịch: Thụy Sĩ, Tuổi: 33, Chiều cao: 190 cm, Giá trị thị trường: 75 N €. 2026-2027: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Aarau vs Wil 1900 (7 tháng 11, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 400 N € (6 thg 10, 2019)
Aarau: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Aarau ở mùa giải 2026/2027, Andreas Hirzel thi đấu 630 phút và đá chính 7 trận.
Aarau: 12 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Thun: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Young Boys: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Vaduz: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Aarau, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Andreas Hirzel năm nay 33 tuổi. Ngày sinh: 25 tháng 3, 1993.
Vị trí: Thủ môn.
Andreas Hirzel đang thi đấu cho Aarau.
Chiều cao của Andreas Hirzel: 190 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Thụy Sĩ.
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Aarau | 33 tuổi | 75 N € | |
| Aarau | 32 tuổi | 75 N € | |
| Aarau | 32 tuổi | 100 N € | |
| Aarau | 31 tuổi | 100 N € | |
| Aarau | 31 tuổi | 100 N € | |
| Aarau | 30 tuổi | 100 N € | |
| Thun | 30 tuổi | 100 N € | |
| Thun | 29 tuổi | 150 N € | |
| Thun | 29 tuổi | 200 N € | |
| Thun | 28 tuổi | 200 N € | |
| Thun | 28 tuổi | 300 N € | |
| Thun | 27 tuổi | 300 N € | |
| Thun | 27 tuổi | 325 N € | |
| Thun | 27 tuổi | 325 N € | |
| Thun | 26 tuổi | 400 N € | |
| Thun | 26 tuổi | 400 N € | |
| Vaduz | 26 tuổi | 200 N € | |
| Vaduz | 25 tuổi | 200 N € | |
| Vaduz | 25 tuổi | 100 N € | |
| Hamburger | 25 tuổi | 100 N € | |
| Hamburger | 24 tuổi | 100 N € | |
| Hamburger | 24 tuổi | 150 N € | |
| Hamburger | 23 tuổi | 150 N € | |
| Hamburger | 23 tuổi | 150 N € | |
| Hamburger | 22 tuổi | 150 N € | |
| Hamburger | 22 tuổi | 100 N € | |
| Vaduz | 22 tuổi | 50 N € | |
| Vaduz | 21 tuổi | 50 N € | |
| Vaduz | 21 tuổi | 50 N € | |
| Grasshopper | 20 tuổi | 50 N € | |
| Grasshopper | 20 tuổi | 50 N € |
Giá trị chuyển nhượng: 75 N €.
Andreas Hirzel mùa giải 2026-2027: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Andreas Hirzel mùa giải 2026-2027: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 630. Điểm đánh giá trung bình: 6,6.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Challenge League (Thụy Sĩ) | Aarau | 7 | 630 | 0 | 0 | 6,6 |
| 2025-2026 | Challenge League (Thụy Sĩ) | Aarau | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,5 |
| 2024-2025 | Challenge League (Thụy Sĩ) | Aarau | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2023-2024 | Challenge League (Thụy Sĩ) | Aarau | 1 | 90 | 0 | 0 | 8,4 |
| 2022-2023 | Challenge League (Thụy Sĩ) | Thun | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,1 |
| 2020-2021 | Challenge League (Thụy Sĩ) | Thun |
| 2 |
| 180 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2019-2020 | Super League (Thụy Sĩ) | Thun | 5 | 450 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2018-2019 | Challenge League (Thụy Sĩ) | Young Boys | 2 | 93 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Europa League | Young Boys | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
| 2017-2018 | Europa League | Young Boys | 3 | 270 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2015-2016 | Bundesliga | Young Boys | 1 | 50 | 0 | 0 | 5,5 |
|---|
| 2014-2015 | Super League (Thụy Sĩ) | Vaduz | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
|---|