Quảng cáo
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Romania, Tuổi: 42, Chiều cao: 179 cm. 2021-2022: 12 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Mioveni vs Botosani (23 tháng 10, 2021).
Cập nhật:
Mioveni: 14 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
ACSM Politehnica Iași: 109 trận, 24 bàn, 12 kiến tạo
Universitatea Craiova: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Bochum 1848: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Andrei Cristea năm nay 42 tuổi. Ngày sinh: 15 tháng 5, 1984.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Andrei Cristea: 179 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Romania.
Andrei Cristea mùa giải 2021-2022: 12 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Andrei Cristea mùa giải 2021-2022: 12 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 286. Điểm đánh giá trung bình: 6,5.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021-2022 | SuperLiga (Romania) | Mioveni | 11 | 276 | 0 | 0 | 6,5 |
| Cúp Quốc gia Romania | Mioveni | 1 | 10 | 0 | 0 | – | |
| 2020-2021 | SuperLiga (Romania) | Mioveni | 2 | 60 | 0 | 0 | – |
| SuperLiga (Romania) | ACSM Politehnica Iași | 17 | 985 | 7 | 3 | 6,7 | |
| 2019-2020 | SuperLiga (Romania) | ACSM Politehnica Iași | 29 | 1.560 | 5 | 4 | – |
| Cúp Quốc gia Romania | ACSM Politehnica Iași | 2 | 118 | 0 | 0 | – | |
| 2018-2019 |
|---|
| SuperLiga (Romania) |
| ACSM Politehnica Iași |
| 18 |
| 1.335 |
| 5 |
| 1 |
| 7,9 |
| SuperLiga (Romania) | Universitatea Craiova | 7 | 383 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2017-2018 | SuperLiga (Romania) | ACSM Politehnica Iași | 22 | 1.640 | 6 | 4 | 6,5 |
|---|
| 2016-2017 | SuperLiga (Romania) | ACSM Politehnica Iași | 19 | 1.253 | 1 | 0 | – |
|---|
| 2015-2016 | SuperLiga (Romania) | ACSM Politehnica Iași | 2 | 154 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2010-2011 | 2. Bundesliga (Đức) | Bochum 1848 | 6 | 342 | 0 | 0 | – |
|---|