Quảng cáo
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 1,7 Tr € (21 thg 6, 2023)
Cập nhật:
Andrija Majdevac đang thi đấu cho Truong Tuoi Dong Nai. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Serbia, Tuổi: 29, Chiều cao: 184 cm, Giá trị thị trường: 750 N €. Andrija Majdevac mùa giải 2025-2026: 28 trận, 9 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Andrija Majdevac ra sân là Napredak Krusevac vs Radnicki Nis, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 4 tháng 5, 2026.
Truong Tuoi Dong Nai: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Truong Tuoi Dong Nai ở mùa giải 2026/2027, Andrija Majdevac thi đấu 180 phút và đá chính 2 trận.
Napredak Krusevac: 46 trận, 15 bàn, 5 kiến tạo
Panetolikos Agrinio: 26 trận, 3 bàn, 1 kiến tạo
Debreceni VSC: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Novi Pazar: 27 trận, 12 bàn, 0 kiến tạo
AEL Limassol: 12 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Balzan: 5 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Truong Tuoi Dong Nai, Tỷ số bóng đá trực tuyến
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Napredak Krusevac | 28 tuổi | 750 N € | |
| Napredak Krusevac | 28 tuổi | 800 N € | |
| Panetolikos Agrinio | 27 tuổi | 700 N € | |
| Panetolikos Agrinio | 27 tuổi | 700 N € | |
| Panetolikos Agrinio | 27 tuổi | 700 N € | |
| Napredak Krusevac | 26 tuổi | 800 N € | |
| DVSC | 26 tuổi | 800 N € | |
| Novi Pazar | 25 tuổi | 1,7 Tr € | |
| Novi Pazar | 25 tuổi | 800 N € | |
| Novi Pazar | 25 tuổi | 500 N € | |
| AEL Limassol | 24 tuổi | 350 N € | |
| AEL Limassol | 24 tuổi | 450 N € | |
| Ethnikos Achnas | 23 tuổi | 450 N € | |
| AEL Limassol | 23 tuổi | 300 N € | |
| Balzan | 22 tuổi | 250 N € | |
| Balzan | 21 tuổi | 225 N € | |
| Balzan | 21 tuổi | 200 N € |
Andrija Majdevac năm nay 29 tuổi. Ngày sinh: 7 tháng 8, 1997.
Vị trí: Tiền đạo.
Andrija Majdevac đang thi đấu cho Truong Tuoi Dong Nai.
Chiều cao của Andrija Majdevac: 184 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Serbia.
Giá trị chuyển nhượng: 750 N €.
Andrija Majdevac mùa giải 2025-2026: 28 trận, 9 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Andrija Majdevac mùa giải 2025-2026: 28 trận, 9 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 2.276. Điểm đánh giá trung bình: 6,8.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | SuperLiga (Serbia) | Napredak Krusevac | 28 | 2.276 | 9 | 2 | 6,8 |
| 2024-2025 | SuperLiga (Serbia) | Napredak Krusevac | 1 | 67 | 0 | 0 | 6,1 |
| Super League (Hy Lạp) | Panetolikos Agrinio | 26 | 1.086 | 3 | 1 | 6,6 | |
| 2023-2024 | SuperLiga (Serbia) | Napredak Krusevac | 17 | 1.335 | 6 | 3 | 6,9 |
| NB I (Hungary) | Debreceni VSC | 9 | 86 | 0 | 0 | 6,4 | |
| 2022-2023 | SuperLiga (Serbia) | Novi Pazar | 27 | 2.226 | 12 | 0 | 6,9 |
| 2021-2022 | Europa Conference League | AEL Limassol | 3 | 13 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2020-2021 | Giải hạng Nhất Cộng hòa Síp | AEL Limassol | 3 | 141 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2019-2020 | Giải hạng Nhất Cộng hòa Síp | AEL Limassol | 4 | 157 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp quốc gia Cộng hòa Síp | AEL Limassol | 2 | 41 | 0 | 0 | – | |
| Europa League | Balzan | 2 | 23 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2018-2019 | Europa League | Balzan | 1 | 7 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2017-2018 | Europa League | Balzan | 2 | 16 | 1 | 0 | – |
|---|