Quảng cáo
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 300 N € (14 thg 5, 2026)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Gillingham | 24 tuổi | 300 N € | |
| Gillingham |
Cập nhật:
Andy Smith đang thi đấu cho Gillingham. Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Anh, Tuổi: 25, Giá trị thị trường: 300 N €. Andy Smith mùa giải 2026-2027: 15 trận, 0 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Andy Smith ra sân là Gillingham vs Port Vale, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 21 tháng 10, 2026.
Gillingham: 12 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Gillingham ở mùa giải 2026/2027, Andy Smith thi đấu 1035 phút và đá chính 12 trận.
Gillingham: 65 trận, 1 bàn, 3 kiến tạo
Grimsby Town: 48 trận, 3 bàn, 1 kiến tạo
Hull City: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Cheltenham Town: 12 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Salford City: 4 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Gillingham, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Andy Smith năm nay 25 tuổi. Ngày sinh: 11 tháng 9, 2001.
| 24 tuổi |
| 200 N € |
| Hull City | 23 tuổi | 150 N € |
| Hull City | 23 tuổi | 175 N € |
| Cheltenham Town | 22 tuổi | 175 N € |
| Grimsby Town | 21 tuổi | 175 N € |
Vị trí: Hậu vệ.
Andy Smith đang thi đấu cho Gillingham.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Anh.
Giá trị chuyển nhượng: 300 N €.
Andy Smith mùa giải 2026-2027: 15 trận, 0 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Andy Smith mùa giải 2026-2027: 15 trận, 0 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1.260. Điểm đánh giá trung bình: 6,2.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | League Two (Anh) | Gillingham | 12 | 1.035 | 0 | 1 | 6,3 |
| EFL Trophy | Gillingham | 2 | 135 | 0 | 1 | 6,1 | |
| Cúp Liên đoàn Anh | Gillingham | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,5 | |
| 2025-2026 | League Two (Anh) | Gillingham | 36 | 3.101 | 1 | 1 | 6,5 |
| Cúp FA | Gillingham | 1 | 120 | 0 | 0 | 6,4 | |
| Cúp Liên đoàn Anh | Gillingham | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,8 | |
| 2024-2025 | League Two (Anh) |
| 12 |
| 1.080 |
| 0 |
| 0 |
| 6,5 |
| Premier League Cup | Grimsby Town | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,1 |
| Cúp Liên đoàn Anh | Hull City | 1 | 20 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2023-2024 | Cúp FA | Hull City | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao hữu CLB quốc tế | Hull City | 1 | 27 | 0 | 0 | 5,6 | |
| Championship (Anh) | Hull City | 1 | 1 | 0 | 0 | 7,0 | |
| Cúp Liên đoàn Anh | Hull City | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,8 | |
| League One (Anh) | Cheltenham Town | 12 | 708 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2022-2023 | League Two (Anh) | Grimsby Town | 37 | 3.000 | 1 | 1 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp FA | Grimsby Town | 6 | 451 | 1 | 0 | 6,5 | |
| EFL Trophy | Grimsby Town | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,6 | |
| Cúp Liên đoàn Anh | Grimsby Town | 1 | 90 | 1 | 0 | 8,1 |
| 2021-2022 | Giao hữu CLB quốc tế | Hull City | 1 | 28 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Liên đoàn Anh | Hull City | 1 | 29 | 0 | 0 | – | |
| EFL Trophy | Salford City | 3 | 270 | 0 | 0 | – | |
| Cúp FA | Salford City | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,0 |
| 2020-2021 | EFL Trophy | Hull City | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
|---|