Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Nga, Tuổi: 40, Chiều cao: 180 cm. Ari mùa giải 2023-2024: 4 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Ari ra sân là Krasnodar vs Rotor Volgograd, với 45 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 5 tháng 12, 2020.
Uniclinic Atletico Cearense: 16 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Krasnodar: 124 trận, 30 bàn, 16 kiến tạo
Lokomotiv Moscow: 19 trận, 6 bàn, 1 kiến tạo
Spartak Moscow: 31 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Ari năm nay 40 tuổi. Ngày sinh: 11 tháng 12, 1985.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Ari: 180 cm.
Chân thuận: Cả hai.
Quốc tịch: Nga.
Ari mùa giải 2023-2024: 4 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Ari mùa giải 2023-2024: 4 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 258.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Brazilian Campeonato Cearense Division 1 | Uniclinic Atletico Cearense | 4 | 258 | 0 | 0 | – |
| 2022-2023 | Brazilian Campeonato Cearense Division 1 | Uniclinic Atletico Cearense | 4 | 334 | 0 | 0 | – |
| Serie C (Brazil) | Uniclinic Atletico Cearense | 2 | 66 | 0 | 0 | – | |
| 2021-2022 | Serie C (Brazil) | Uniclinic Atletico Cearense | 6 | 153 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Krasnodar | 9 | 201 | 2 | 0 | 6,8 |
| UEFA Champions League | Krasnodar |
| 2 |
| 24 |
| 0 |
| 0 |
| 6,7 |
| UEFA Europa League | Krasnodar | 1 | 21 | 0 | 0 | 6,7 |
| Russian Cup | Krasnodar | 1 | 8 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Krasnodar | 15 | 1.297 | 5 | 3 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UEFA Europa League | Krasnodar | 4 | 219 | 2 | 1 | 7,3 | |
| UEFA Champions League | Krasnodar | 1 | 28 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Krasnodar | 19 | 1.400 | 8 | 4 | 7,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UEFA Europa League | Krasnodar | 6 | 387 | 2 | 1 | 6,9 | |
| UEFA Nations League | Krasnodar | 1 | 13 | 0 | 0 | – | |
| Giao hữu quốc tế | Krasnodar | 1 | 55 | 0 | 0 | 6,0 |
| 2017-2018 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Lokomotiv Moscow | 6 | 387 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UEFA Europa League | Lokomotiv Moscow | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2016-2017 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Lokomotiv Moscow | 11 | 818 | 6 | 1 | 7,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải VĐQG Nga (Premier League) | Krasnodar | 11 | 790 | 4 | 3 | 7,1 |
| 2015-2016 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Krasnodar | 18 | 1.080 | 5 | 3 | 6,9 |
|---|
| 2014-2015 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Krasnodar | 22 | 1.356 | 2 | 1 | – |
|---|
| 2013-2014 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Krasnodar | 13 | 644 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2012-2013 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Spartak Moscow | 5 | 378 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2011-2012 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Spartak Moscow | 13 | 780 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2010-2011 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Spartak Moscow | 10 | 272 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2009-2010 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Spartak Moscow | 3 | 121 | 0 | 0 | – |
|---|