Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ, Tuổi: 30, Chiều cao: 184 cm. B. Ceylan mùa giải 2025-2026: 2 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà B. Ceylan ra sân là Boluspor vs Kahta 02 Spor, với 89 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 4 tháng 12, 2025.
Kahta 02 Spor: 2 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Diyarbekirspor: 33 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Yeni Altindag BS: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Tepecik Bld: 21 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Karacabey Belediyespor: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
B. Ceylan năm nay 30 tuổi. Ngày sinh: 7 tháng 3, 1996.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của B. Ceylan: 184 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ.
B. Ceylan mùa giải 2025-2026: 2 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
B. Ceylan mùa giải 2025-2026: 2 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 121. Điểm đánh giá trung bình: 6,8.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Turkish Cup | Kahta 02 Spor | 2 | 121 | 1 | 0 | 6,8 |
| 2023-2024 | 2. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Diyarbekirspor | 21 | 707 | 0 | 0 | – |
| Turkish Cup | Diyarbekirspor | 1 | 46 | 0 | 0 | – | |
| 2022-2023 | 3. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Yeni Altindag BS | 9 | 490 | 0 | 0 | – |
| 2. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Diyarbekirspor | 10 | 439 | 0 | 0 | – | |
| Turkish Cup | Diyarbekirspor | 1 | 11 | 0 | 0 | – | |
| 2021-2022 |
| Tepecik Bld |
| 21 |
| 1.603 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2020-2021 | 3. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Karacabey Belediyespor | 3 | 153 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Karacabey Belediyespor | 2 | 39 | 0 | 0 | – |