Quảng cáo
Bailey Dall đang thi đấu cho Spartans. Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Scotland, Tuổi: 22, Chiều cao: 180 cm. 2026-2027: 5 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Spartans vs Stranraer (17 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Spartans: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Spartans ở mùa giải 2026/2027, Bailey Dall thi đấu 12 phút và đá chính 0 trận.
Spartans: 44 trận, 3 bàn, 4 kiến tạo
Stirling Albion: 15 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Hearts U21: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Spartans, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Bailey Dall năm nay 22 tuổi. Ngày sinh: 19 tháng 1, 2004.
Vị trí: Hậu vệ.
Bailey Dall đang thi đấu cho Spartans.
Chiều cao của Bailey Dall: 180 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Scotland.
Bailey Dall mùa giải 2026-2027: 5 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Bailey Dall mùa giải 2026-2027: 5 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 309. Điểm đánh giá trung bình: 6,2.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Scottish Challenge Cup | Spartans | 4 | 297 | 0 | 1 | 6,4 |
| League Two (Scotland) | Spartans | 1 | 12 | 0 | 0 | 5,8 | |
| 2025-2026 | League Two (Scotland) | Spartans | 19 | 331 | 0 | 0 | 6,6 |
| Scottish Challenge Cup | Spartans | 7 | 416 | 1 | 2 | 6,5 | |
| Cúp Liên đoàn Scotland | Spartans | 4 | 154 | 1 | 0 | 6,7 | |
| Scottish Cup | Spartans | 2 | 47 | 0 | 0 | 6,3 | |
| 2024-2025 | League Two (Scotland) |
| Spartans |
| 7 |
| 461 |
| 1 |
| 1 |
| 6,8 |
| League Two (Scotland) | Stirling Albion | 11 | 828 | 0 | 1 | 6,1 |
| Scottish Cup | Stirling Albion | 1 | 45 | 0 | 0 | 5,8 |
| Scottish Challenge Cup | Stirling Albion | 1 | 24 | 0 | 0 | 5,9 |
| 2023-2024 | Cúp Liên đoàn Scotland | Stirling Albion | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao hữu CLB quốc tế | Hearts U21 | 1 | 20 | 0 | 0 | 5,6 |
| 2022-2023 | Scottish Challenge Cup | Hearts U21 | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,2 |
|---|