Quảng cáo
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Vị trí: Thủ môn, Quốc tịch: Anh, Tuổi: 38, Chiều cao: 193 cm. Ben Hamer mùa giải 2025-2026: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Ben Hamer ra sân là Blackburn Rovers vs Queens Park Rangers, với 19 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 27 tháng 11, 2025.
Queens Park Rangers: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Watford: 22 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Swansea City: 23 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Huddersfield Town: 25 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Derby County: 26 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Leicester City: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Ben Hamer năm nay 38 tuổi. Ngày sinh: 20 tháng 11, 1987.
Vị trí: Thủ môn.
Chiều cao của Ben Hamer: 193 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Anh.
Ben Hamer mùa giải 2025-2026: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Ben Hamer mùa giải 2025-2026: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 559. Điểm đánh giá trung bình: 6,6.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Championship (Anh) | Queens Park Rangers | 7 | 559 | 0 | 0 | 6,6 |
| 2023-2024 | Championship (Anh) | Watford | 19 | 1.710 | 0 | 0 | 6,9 |
| Cúp FA | Watford | 1 | 30 | 0 | 0 | 4,9 | |
| Cúp Liên đoàn Anh | Watford | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,2 | |
| 2022-2023 | Championship (Anh) | Watford | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2021-2022 | Championship (Anh) | Swansea City | 21 | 1.890 | 0 | 0 | 6,6 |
| Cúp FA |
| Swansea City |
| 1 |
| 120 |
| 0 |
| 0 |
| 6,5 |
| Cúp Liên đoàn Anh | Swansea City | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,7 |
| 2020-2021 | Championship (Anh) | Huddersfield Town | 15 | 1.305 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp FA | Huddersfield Town | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,1 | |
| Cúp Liên đoàn Anh | Huddersfield Town | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,1 |
| 2019-2020 | Championship (Anh) | Derby County | 24 | 2.149 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Liên đoàn Anh | Derby County | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2018-2019 | Premier League | Huddersfield Town | 7 | 553 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp FA | Huddersfield Town | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,9 |
| 2017-2018 | Premier League | Leicester City | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Premier League | Barnsley | 1 | 4 | 0 | 0 | 5,5 |
| 2015-2016 | Championship (Anh) | Bristol City | 2 | 180 | 0 | 0 | 5,9 |
|---|
| 2013-2014 | Championship (Anh) | Barnsley | 2 | 180 | 0 | 0 | – |
|---|