Quảng cáo
Không có dữ liệu
Cập nhật:
Ben Sahar đang thi đấu cho Hapoel Tel Aviv. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Israel, Tuổi: 37, Chiều cao: 180 cm. Ben Sahar mùa giải 2023-2024: 27 trận, 4 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Ben Sahar ra sân là Beitar Jerusalem vs Maccabi Petah Tikva, với 31 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 21 tháng 5, 2024.
Maccabi Petah Tikva: 27 trận, 4 bàn, 0 kiến tạo
Maccabi Haifa: 35 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
APOEL Nicosia: 24 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Hapoel Be'er Sheva: 30 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Chelsea: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Hertha Berlin: 17 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Hapoel Tel Aviv, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Ben Sahar năm nay 37 tuổi. Ngày sinh: 10 tháng 8, 1989.
Vị trí: Tiền đạo.
Ben Sahar đang thi đấu cho Hapoel Tel Aviv.
Chiều cao của Ben Sahar: 180 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Israel.
Ben Sahar mùa giải 2023-2024: 27 trận, 4 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Ben Sahar mùa giải 2023-2024: 27 trận, 4 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1.067. Điểm đánh giá trung bình: 6,6.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Giải VĐQG Israel (Ligat Ha'al) | Maccabi Petah Tikva | 23 | 935 | 4 | 0 | 6,6 |
| Cúp Liên đoàn Ligat Ha'al (Israel) | Maccabi Petah Tikva | 4 | 132 | 0 | 0 | – | |
| 2022-2023 | Giải VĐQG Israel (Ligat Ha'al) | Maccabi Haifa | 1 | 6 | 0 | 0 | – |
| Cúp Liên đoàn Ligat Ha'al (Israel) | Maccabi Haifa | 1 | 44 | 0 | 0 | – | |
| 2021-2022 | Giải VĐQG Israel (Ligat Ha'al) | Maccabi Haifa | 18 | 299 | 0 | 0 | – |
| Europa Conference League | Maccabi Haifa | 11 | 388 |
| 1 |
| 0 |
| 6,3 |
| Champions League | Maccabi Haifa | 2 | 29 | 0 | 0 | 6,3 |
| Cúp Liên đoàn Ligat Ha'al (Israel) | Maccabi Haifa | 1 | 81 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | Siêu cúp Israel | Maccabi Haifa | 1 | 60 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải hạng Nhất Cộng hòa Síp | APOEL Nicosia | 19 | 798 | 0 | 0 | – | |
| Europa League | APOEL Nicosia | 3 | 133 | 0 | 0 | – | |
| Cúp quốc gia Cộng hòa Síp | APOEL Nicosia | 2 | 88 | 0 | 0 | – |
| 2020 | Giải vô địch châu Âu (EURO) | IsraelĐội tuyển quốc gia | 1 | 24 | 0 | 0 | 6,1 |
|---|
| 2019-2020 | Giải VĐQG Israel (Ligat Ha'al) | Hapoel Be'er Sheva | 13 | 765 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Europa League | Hapoel Be'er Sheva | 6 | 217 | 0 | 0 | 6,5 | |
| Cúp Quốc gia Israel | Hapoel Be'er Sheva | 1 | 81 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | Europa League | Hapoel Be'er Sheva | 4 | 129 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Champions League | Hapoel Be'er Sheva | 4 | 273 | 1 | 0 | 6,9 | |
| Giải VĐQG Israel (Ligat Ha'al) | Hapoel Be'er Sheva | 1 | 30 | 0 | 0 | – | |
| Nations League | Hapoel Be'er Sheva | 1 | 46 | 0 | 0 | – |
| 2013-2014 | 2. Bundesliga (Đức) | Chelsea | 7 | 375 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2012-2013 | 2. Bundesliga (Đức) | Hertha Berlin | 17 | 522 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2011-2012 | Ligue 1 | Auxerre | 18 | 869 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2009-2010 | La Liga | Espanyol de Barcelona | 22 | 602 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2006-2007 | Premier League | Chelsea | 2 | 44 | 0 | 0 | – |
|---|