Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Bosnia và Herzegovina, Tuổi: 27, Chiều cao: 185 cm. Benjamin Hadzic mùa giải 2025-2026: 9 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Benjamin Hadzic ra sân là Bayern Munchen II vs Schweinfurt 05, với 89 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 4 tháng 3, 2023.
Metaloglobus: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Kickers Offenbach: 10 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Schweinfurt 05: 12 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Austria Klagenfurt: 33 trận, 5 bàn, 5 kiến tạo
Freiburg: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Hannover 96: 1 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Benjamin Hadzic năm nay 27 tuổi. Ngày sinh: 4 tháng 3, 1999.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Benjamin Hadzic: 185 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Bosnia và Herzegovina.
Benjamin Hadzic mùa giải 2025-2026: 9 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Benjamin Hadzic mùa giải 2025-2026: 9 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 233. Điểm đánh giá trung bình: 6,3.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | SuperLiga (Romania) | Metaloglobus | 8 | 164 | 0 | 0 | 6,3 |
| Romanian Cup | Metaloglobus | 1 | 69 | 0 | 0 | – | |
| 2023-2024 | Regionalliga (Đức) | Kickers Offenbach | 10 | 278 | 0 | 0 | – |
| 2022-2023 | Regionalliga (Đức) | Schweinfurt 05 | 12 | 866 | 0 | 1 | – |
| 2020-2021 | 2. Liga (Áo) | Austria Klagenfurt | 20 | 355 | 2 | 2 |
| – |
| Austrian Cup | Austria Klagenfurt | 2 | 99 | 1 | 1 | – |
| 2019-2020 | 2. Liga (Áo) | Austria Klagenfurt | 11 | 327 | 2 | 2 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| European U21 Championship qualification | Freiburg | 3 | 99 | 0 | 0 | 6,8 |
| 2018-2019 | Bundesliga | Hannover 96 | 1 | 6 | 0 | 1 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bundesliga | Freiburg | 2 | 16 | 0 | 0 | 6,1 |