Cao nhất: 2 Tr € (27 thg 3, 2013)
Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Bồ Đào Nha, Tuổi: 35, Chiều cao: 163 cm. Caetano mùa giải 2020-2021: 5 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Caetano ra sân là Varzim vs Feirense, với 18 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 20 tháng 12, 2020.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Caetano năm nay 35 tuổi. Ngày sinh: 20 tháng 4, 1991.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Caetano: 163 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Bồ Đào Nha.
Caetano mùa giải 2020-2021: 5 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| Aves |
| 25 tuổi |
| 550 N € |
| Penafiel | 24 tuổi | 750 N € |
| Gil Vicente | 24 tuổi | 1 Tr € |
| Gil Vicente | 23 tuổi | 1,5 Tr € |
| Gil Vicente | 23 tuổi | 1,7 Tr € |
| Pacos de Ferreira | 22 tuổi | 2 Tr € |
| Pacos de Ferreira | 21 tuổi | 2 Tr € |
| Pacos de Ferreira | 21 tuổi | 1,7 Tr € |
| Pacos de Ferreira | 20 tuổi | 1,5 Tr € |
| Pacos de Ferreira | 20 tuổi | 900 N € |
| Pacos de Ferreira | 19 tuổi | 400 N € |
| Pacos de Ferreira | 19 tuổi | 100 N € |
Caetano mùa giải 2020-2021: 5 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 110.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020-2021 | Liga Portugal 2 (Bồ Đào Nha) | Gil Vicente | 2 | 18 | 1 | 0 | – |
| Liga Portugal 2 (Bồ Đào Nha) | Varzim | 3 | 92 | 0 | 0 | – | |
| 2014-2015 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Gil Vicente | 1 | 26 | 1 | 0 | – |