Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Carla Camacho đang thi đấu cho Lazio(w). Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 21, Chiều cao: 172 cm. Carla Camacho mùa giải 2026-2027: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Carla Camacho ra sân là Lazio (W) vs Parma (W), với 45 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 26 tháng 9, 2026.
Lazio (W): 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Lazio (W) ở mùa giải 2026/2027, Carla Camacho thi đấu 45 phút và đá chính 1 trận.
Lazio (W): 4 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo
Brighton & Hove Albion (W): 24 trận, 3 bàn, 0 kiến tạo
Real Madrid (W): 21 trận, 3 bàn, 2 kiến tạo
Trang liên quan: Lazio(w), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Carla Camacho năm nay 21 tuổi. Ngày sinh: 2 tháng 5, 2005.
Vị trí: Tiền đạo.
Carla Camacho đang thi đấu cho Lazio(w).
Chiều cao của Carla Camacho: 172 cm.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Carla Camacho mùa giải 2026-2027: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Carla Camacho mùa giải 2026-2027: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 45. Điểm đánh giá trung bình: 6,8.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Italian Women's Serie A | Lazio (W) | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,8 |
| 2026 | Serie A Cup Women | Lazio (W) | 3 | 200 | 2 | 0 | 7,0 |
| 2025-2026 | English FA Women's Super League | Brighton & Hove Albion (W) | 18 | 433 | 1 | 0 | 6,4 |
| FA Women's League Cup | Brighton & Hove Albion (W) | 4 | 234 | 2 | 0 | 7,1 | |
| English FA Women's Cup | Brighton & Hove Albion (W) | 2 | 63 | 0 | 0 | 6,5 | |
| 2024-2025 | Spanish Primera División de la Liga de Fútbol Femenino | Real Madrid (W) |
| 7 |
| 237 |
| 1 |
| 1 |
| 6,9 |
| Copa de la Reina Women | Real Madrid (W) | 1 | 17 | 0 | 0 | – |
| Women's Champions League | Real Madrid (W) | 1 | 33 | 1 | 0 | 7,4 |
| 2023-2024 | Spanish Primera División de la Liga de Fútbol Femenino | Real Madrid (W) | 3 | 35 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Women's Champions League | Real Madrid (W) | 1 | 19 | 0 | 1 | 6,4 | |
| European U19 Women's Championship | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 1 | 18 | 0 | 0 | – |
| 2022-2023 | Women's Champions League | Real Madrid (W) | 2 | 49 | 1 | 0 | 7,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Primera División de la Liga de Fútbol Femenino | Real Madrid (W) | 1 | 6 | 0 | 0 | 7,2 | |
| Copa de la Reina Women | Real Madrid (W) | 1 | 45 | 0 | 0 | – | |
| European U19 Women's Championship | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 7 | 301 | 3 | 0 | 7,4 | |
| U17 Women's World Championship | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 3 | 236 | 0 | 0 | – | |
| Giao hữu quốc tế | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 1 | 60 | 0 | 0 | 6,9 |
| 2022 | U17 Women's World Championship | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 3 | 197 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2021-2022 | Spanish Primera División de la Liga de Fútbol Femenino | Real Madrid (W) | 4 | 22 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| European U17 Women's Championship | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 5 | 283 | 3 | 0 | – |