Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 200 N € (28 thg 6, 2022)
Cập nhật:
César Moreno đang thi đấu cho Numancia. Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 25, Chiều cao: 183 cm, Giá trị thị trường: 150 N €. César Moreno mùa giải 2025-2026: 2 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà César Moreno ra sân là Athletic Bilbao B vs Ourense, với 59 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 3 tháng 5, 2026.
Numancia: 5 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Numancia ở mùa giải 2026/2027, César Moreno thi đấu 431 phút và đá chính 5 trận.
Ourense: 1 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Gimnástica Segoviana: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Hercules: 35 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Numancia, Tỷ số bóng đá trực tuyến
César Moreno năm nay 25 tuổi. Ngày sinh: 23 tháng 4, 2001.
Vị trí: Tiền vệ.
César Moreno đang thi đấu cho Numancia.
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Ourense | 25 tuổi | 150 N € | |
| Ourense | 24 tuổi | 150 N € | |
| Recreativo Huelva | 24 tuổi | 150 N € | |
| Recreativo Huelva | 23 tuổi | 200 N € | |
| Valencia Mestalla | 23 tuổi | 200 N € | |
| Hercules | 22 tuổi | 200 N € | |
| Hercules | 22 tuổi | 200 N € | |
| Hercules | 21 tuổi | 200 N € | |
| Hercules | 21 tuổi | 200 N € | |
| Hercules | 20 tuổi | 100 N € | |
| Hercules | 20 tuổi | 50 N € | |
| Hercules | 20 tuổi | 25 N € |
Chiều cao của César Moreno: 183 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Giá trị chuyển nhượng: 150 N €.
César Moreno mùa giải 2025-2026: 2 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
César Moreno mùa giải 2025-2026: 2 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 118.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | Ourense | 1 | 59 | 1 | 0 | – |
| Cúp Nhà vua | Gimnástica Segoviana | 1 | 59 | 0 | 0 | 6,6 | |
| 2023-2024 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Gimnástica Segoviana | 2 | 177 | 0 | 0 | – |
| Premier League International Cup | Gimnástica Segoviana | 1 | 19 | 0 | 0 | 6,0 | |
| Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Hercules | 13 | 434 | 0 | 0 | – | |
| 2022-2023 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Hercules | 17 | 833 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| Cúp Nhà vua | Hercules | 1 | 119 | 0 | 0 | 5,6 |
| 2021-2022 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Hercules | 4 | 195 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2020-2021 | Giao hữu CLB quốc tế | Gimnástica Segoviana | 1 | 20 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2019-2020 | Cúp Nhà vua | Gimnástica Segoviana | 1 | 51 | 0 | 0 | – |
|---|