Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Không có dữ liệu
Cao nhất: 1 Tr € (1 thg 6, 2026)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Atlanta United | 18 tuổi | 1 Tr € | |
| Atlanta United | 17 tuổi | 400 N € |
Cập nhật:
Cooper Sanchez đang thi đấu cho Atlanta United. Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Hoa Kỳ, Tuổi: 18, Giá trị thị trường: 1 Tr €. Cooper Sanchez mùa giải 2026: 30 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Cooper Sanchez ra sân là Atlanta United vs New York City, với 67 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 27 tháng 9, 2026.
Atlanta United: 25 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Atlanta United ở mùa giải 2026, Cooper Sanchez thi đấu 1751 phút và đá chính 22 trận.
Trang liên quan: Atlanta United, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Cooper Sanchez năm nay 18 tuổi. Ngày sinh: 26 tháng 3, 2008.
Vị trí: Tiền vệ.
Cooper Sanchez đang thi đấu cho Atlanta United.
Quốc tịch: Hoa Kỳ.
Giá trị chuyển nhượng: 1 Tr €.
Cooper Sanchez mùa giải 2026: 30 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Cooper Sanchez mùa giải 2026: 30 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 2.184.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Major League Soccer (MLS) | Atlanta United | 23 | 1.688 | 0 | 1 | 6,4 |
| United States Open Cup | Atlanta United | 3 | 162 | 1 | 0 | 7,0 | |
| CONCACAF U20 Championship | Hoa KỳĐội tuyển quốc gia | 4 | 334 | 0 | 0 | 6,7 | |
| 2025-2026 | Major League Soccer (MLS) | Atlanta United | 1 | 59 | 0 | 0 | 6,1 |
| Leagues Cup | Atlanta United | 1 | 5 | 0 | 0 | 6,4 | |
| MLS Next Pro | Atlanta United II | 6 | 350 | 1 | 0 | 7,3 | |
| 2025 |
| Major League Soccer (MLS) |
| Atlanta United |
| 2 |
| 101 |
| 0 |
| 0 |
| 6,0 |
| U17 World Championship | Hoa KỳĐội tuyển quốc gia | 3 | 259 | 0 | 0 | 6,9 |
| CONCACAF U17 Championship | Hoa KỳĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,2 |
| 2024-2025 | MLS Next Pro | Atlanta United II | 13 | 860 | 0 | 2 | 6,9 |
|---|