Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Bồ Đào Nha, Tuổi: 42, Chiều cao: 179 cm.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Cris ra sân là Feirense vs Varzim, với 6 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 17 tháng 4, 2021.
Dữ liệu sự nghiệp hiện có của Cris cho thấy số lần ra sân ở câu lạc bộ và đóng góp tấn công. Liên kết câu lạc bộ mở hồ sơ đội.
Feirense: 85 trận, 1 bàn, 2 kiến tạo
Asteras Aktor: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Cris năm nay 42 tuổi. Ngày sinh: 17 tháng 1, 1984.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Cris: 179 cm.
Chân thuận: Cả hai.
Quốc tịch: Bồ Đào Nha.
Cris mùa giải 2020-2021: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 33.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020-2021 | Liga Portugal 2 (Bồ Đào Nha) | Feirense | 3 | 33 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | Liga Portugal 2 (Bồ Đào Nha) | Feirense | 6 | 323 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Feirense | 17 | 1.360 | 1 | 0 | 6,2 |
| Portuguese Cup | Feirense | 1 | 14 | 0 | 0 | 5,9 | |
| 2017-2018 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Feirense | 18 | 1.199 | 0 |
| 0 |
| 6,2 |
| 2016-2017 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Feirense | 28 | 1.983 | 0 | 2 | 6,3 |
|---|
| 2011-2012 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Feirense | 12 | 554 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2010-2011 | Super League (Hy Lạp) | Asteras Aktor | 2 | 117 | 0 | 0 | – |
|---|