Quảng cáo
Daiki Watari đang thi đấu cho Tokushima Vortis. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Nhật Bản, Tuổi: 33, Chiều cao: 176 cm, Giá trị thị trường: 225 N €. 2026-2027: 15 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Montedio Yamagata vs Tokushima Vortis (3 tháng 11, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Chấn thương
Cao nhất: 1,2 Tr € (26 thg 6, 2019)
Tokushima Vortis: 15 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Tokushima Vortis ở mùa giải 2026/2027, Daiki Watari thi đấu 529 phút và đá chính 8 trận.
Tokushima Vortis: 120 trận, 16 bàn, 8 kiến tạo
Avispa Fukuoka: 46 trận, 3 bàn, 0 kiến tạo
Oita Trinita: 24 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo
Sanfrecce Hiroshima: 47 trận, 6 bàn, 2 kiến tạo
Trang liên quan: Tokushima Vortis, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Daiki Watari năm nay 33 tuổi. Ngày sinh: 25 tháng 6, 1993.
Vị trí: Tiền đạo.
Daiki Watari đang thi đấu cho Tokushima Vortis.
Chiều cao của Daiki Watari: 176 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Nhật Bản.
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Tokushima Vortis | 32 tuổi | 225 N € | |
| Tokushima Vortis | 32 tuổi | 275 N € | |
| Tokushima Vortis | 32 tuổi | 275 N € | |
| Tokushima Vortis | 31 tuổi | 300 N € | |
| Tokushima Vortis | 30 tuổi | 300 N € | |
| Tokushima Vortis | 30 tuổi | 300 N € | |
| Tokushima Vortis | 30 tuổi | 350 N € | |
| Avispa Fukuoka | 29 tuổi | 400 N € | |
| Avispa Fukuoka | 29 tuổi | 500 N € | |
| Avispa Fukuoka | 28 tuổi | 700 N € | |
| Avispa Fukuoka | 28 tuổi | 800 N € | |
| Avispa Fukuoka | 27 tuổi | 800 N € | |
| Oita Trinita | 26 tuổi | 950 N € | |
| Sanfrecce Hiroshima | 26 tuổi | 1,2 Tr € | |
| Sanfrecce Hiroshima | 26 tuổi | 1,2 Tr € | |
| Sanfrecce Hiroshima | 25 tuổi | 950 N € | |
| Tokushima Vortis | 24 tuổi | 800 N € | |
| Tokushima Vortis | 23 tuổi | 550 N € | |
| Tokushima Vortis | 22 tuổi | 350 N € | |
| Giravanz Kitakyushu | 20 tuổi | 250 N € | |
| Giravanz Kitakyushu | 18 tuổi | 100 N € |
Giá trị chuyển nhượng: 225 N €.
Daiki Watari mùa giải 2026-2027: 15 trận, 2 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Daiki Watari mùa giải 2026-2027: 15 trận, 2 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 529. Điểm đánh giá trung bình: 6,6.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | J2 League (Nhật Bản) | Tokushima Vortis | 15 | 529 | 2 | 1 | 6,6 |
| 2026 | J2/J3 100 Year Vision League | Tokushima Vortis | 2 | 16 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2025-2026 | J2 League (Nhật Bản) | Tokushima Vortis | 1 | 61 | 0 | 0 | 5,9 |
| 2025 | J2 League (Nhật Bản) | Tokushima Vortis | 29 | 1.663 | 5 | 4 | 6,7 |
| 2024-2025 | J2 League (Nhật Bản) | Tokushima Vortis | 8 | 508 | 1 | 1 | 6,7 |
| 2024 | J2 League (Nhật Bản) | Tokushima Vortis |
| 30 |
| 1.404 |
| 7 |
| 1 |
| 6,8 |
| 2023-2024 | J2 League (Nhật Bản) | Tokushima Vortis | 6 | 215 | 1 | 1 | 6,7 |
|---|
| 2023 | J2 League (Nhật Bản) | Tokushima Vortis | 19 | 558 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2022-2023 | J2 League (Nhật Bản) | Tokushima Vortis | 9 | 314 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhật hoàng | Tokushima Vortis | 1 | 66 | 0 | 0 | – | |
| Cúp Liên đoàn Nhật Bản | Avispa Fukuoka | 2 | 24 | 0 | 0 | – | |
| J1 League (Nhật Bản) | Avispa Fukuoka | 2 | 54 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2022 | J1 League (Nhật Bản) | Avispa Fukuoka | 5 | 44 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|
| 2021-2022 | J1 League (Nhật Bản) | Avispa Fukuoka | 13 | 513 | 1 | 0 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhật hoàng | Avispa Fukuoka | 2 | 62 | 0 | 0 | – | |
| Cúp Liên đoàn Nhật Bản | Avispa Fukuoka | 1 | 30 | 0 | 0 | – |
| 2021 | J1 League (Nhật Bản) | Avispa Fukuoka | 5 | 184 | 1 | 0 | 6,6 |
|---|
| 2020-2021 | J1 League (Nhật Bản) | Avispa Fukuoka | 12 | 497 | 1 | 0 | 6,7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Liên đoàn Nhật Bản | Avispa Fukuoka | 4 | 151 | 0 | 0 | – | |
| J1 League (Nhật Bản) | Oita Trinita | 5 | 200 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2020 | J1 League (Nhật Bản) | Oita Trinita | 16 | 750 | 2 | 0 | 6,5 |
|---|
| 2019-2020 | J1 League (Nhật Bản) | Oita Trinita | 2 | 72 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Liên đoàn Nhật Bản | Oita Trinita | 1 | 80 | 0 | 0 | – | |
| J1 League (Nhật Bản) | Sanfrecce Hiroshima | 8 | 165 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2019 | J1 League (Nhật Bản) | Sanfrecce Hiroshima | 3 | 138 | 0 | 1 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AFC Champions League | Sanfrecce Hiroshima | 1 | 26 | 0 | 0 | 6,6 |
| 2018-2019 | J1 League (Nhật Bản) | Sanfrecce Hiroshima | 20 | 964 | 4 | 0 | 6,7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AFC Champions League | Sanfrecce Hiroshima | 5 | 290 | 2 | 0 | 7,0 |
| 2018 | J1 League (Nhật Bản) | Sanfrecce Hiroshima | 2 | 73 | 0 | 1 | 6,8 |
|---|
| 2017-2018 | J1 League (Nhật Bản) | Sanfrecce Hiroshima | 8 | 306 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|