Quảng cáo
Daniel Mikołajewski đang thi đấu cho Luzern. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Ba Lan, Tuổi: 20, Chiều cao: 184 cm, Giá trị thị trường: 3 Tr €. 2026-2027: 10 trận, 4 bàn, 3 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Zurich vs Luzern (24 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 3 Tr € (21 thg 9, 2026)
Luzern: 9 trận, 4 bàn, 3 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Luzern ở mùa giải 2026/2027, Daniel Mikołajewski thi đấu 667 phút và đá chính 8 trận.
Luzern: 10 trận, 4 bàn, 3 kiến tạo
Parma U20: 26 trận, 21 bàn, 4 kiến tạo
Parma: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Lugano: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Zagłębie Lubin: 10 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Luzern, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Daniel Mikołajewski năm nay 20 tuổi. Ngày sinh: 24 tháng 1, 2006.
Vị trí: Tiền đạo.
Daniel Mikołajewski đang thi đấu cho Luzern.
Chiều cao của Daniel Mikołajewski: 184 cm.
Chân thuận: Phải.
| 20 tuổi |
| 2 Tr € |
| Zaglebie Lubin | 19 tuổi | 500 N € |
| Zaglebie Lubin | 18 tuổi | 500 N € |
| Parma U19 | 18 tuổi | 500 N € |
Quốc tịch: Ba Lan.
Giá trị chuyển nhượng: 3 Tr €.
Daniel Mikołajewski mùa giải 2026-2027: 10 trận, 4 bàn thắng và 3 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Daniel Mikołajewski mùa giải 2026-2027: 10 trận, 4 bàn thắng và 3 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 732. Điểm đánh giá trung bình: 7,2.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Super League (Thụy Sĩ) | Luzern | 9 | 667 | 4 | 3 | 7,2 |
| Cúp Quốc gia Thụy Sĩ | Luzern | 1 | 65 | 0 | 0 | – | |
| 2025-2027 | Vòng loại U21 châu Âu | Ba LanĐội tuyển quốc gia | 1 | 16 | 0 | 0 | – |
| 2025-2026 | Campionato Primavera 1 (Ý) | Parma U20 | 26 | 2.125 | 21 | 4 | 8,5 |
| Serie A | Parma | 2 | 63 | 0 | 0 | 6,4 | |
| Serie A | Lugano | 1 | 5 | 0 | 0 | 6,3 | |
| Vòng loại U21 châu Âu |
| Ba LanĐội tuyển quốc gia |
| 3 |
| 115 |
| 2 |
| 1 |
| 7,2 |
| 2024-2025 | Ekstraklasa (Ba Lan) | Zagłębie Lubin | 10 | 254 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2023-2024 | Giao hữu CLB quốc tế | Lugano | 2 | 31 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| U17 World Championship | Ba LanĐội tuyển quốc gia | 2 | 143 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2023 | U17 World Championship | Ba LanĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2022-2023 | Giải U17 châu Âu | Ba LanĐội tuyển quốc gia | 4 | 223 | 2 | 1 | 8,2 |
|---|
| 2022 | Giao hữu quốc tế | Ba LanĐội tuyển quốc gia | 1 | 24 | 0 | 0 | 6,7 |
|---|