Quảng cáo
Cao nhất: 200 N € (26 thg 3, 2025)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Marbella |
Cập nhật:
Daniel Selma đang thi đấu cho Zakynthos. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 25, Giá trị thị trường: 150 N €. Daniel Selma mùa giải 2025-2026: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Daniel Selma ra sân là Athletic Bilbao B vs Pontevedra, với 59 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 20 tháng 9, 2025.
APS Zakynthos: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của APS Zakynthos ở mùa giải 2026/2027, Daniel Selma thi đấu 270 phút và đá chính 3 trận.
Villarreal B: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Pontevedra: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
SD Amorebieta: 4 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
San Fernando: 14 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Tenerife: 4 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Zakynthos, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Daniel Selma năm nay 25 tuổi. Ngày sinh: 1 tháng 3, 2001.
| 25 tuổi |
| 150 N € |
| Pontevedra | 24 tuổi | 200 N € |
| SD Amorebieta | 24 tuổi | 200 N € |
| SD Amorebieta | 24 tuổi | 200 N € |
| SD Amorebieta | 23 tuổi | 150 N € |
| Alcoyano | 23 tuổi | 150 N € |
| San Fernando | 22 tuổi | 150 N € |
Vị trí: Tiền đạo.
Daniel Selma đang thi đấu cho Zakynthos.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Giá trị chuyển nhượng: 150 N €.
Daniel Selma mùa giải 2025-2026: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Daniel Selma mùa giải 2025-2026: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 74.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Cúp Nhà vua | Villarreal B | 1 | 15 | 0 | 0 | – |
| Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | Pontevedra | 1 | 59 | 0 | 0 | – | |
| 2024-2025 | Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | SD Amorebieta | 4 | 188 | 0 | 0 | – |
| Cúp Nhà vua | Villarreal B | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| 2023-2024 | Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | Villarreal B | 3 | 151 | 0 | 0 | – |
| Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | San Fernando | 14 | 379 | 0 | 0 | 6,3 | |
| 2022-2023 |
|---|
| Segunda División (Tây Ban Nha) |
| Tenerife |
| 4 |
| 25 |
| 0 |
| 0 |
| 6,3 |
| Segunda División (Tây Ban Nha) | Villarreal B | 1 | 4 | 0 | 0 | 6,6 |