Quảng cáo
Daniel Ting đang thi đấu cho Ratchaburi. Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Malaysia, Tuổi: 33, Chiều cao: 184 cm, Giá trị thị trường: 150 N €. 2026-2027: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Ratchaburi vs Chonburi (24 tháng 10, 2026).
Cập nhật:

Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 150 N € (14 thg 5, 2026)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Ratchaburi | 34 tuổi | 150 N € | |
| JDT | 30 tuổi | 125 N € | |
Ratchaburi: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Ratchaburi ở mùa giải 2026/2027, Daniel Ting thi đấu 297 phút và đá chính 2 trận.
Trang liên quan: Ratchaburi, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Daniel Ting năm nay 33 tuổi. Ngày sinh: 1 tháng 12, 1992.
Vị trí: Hậu vệ.
Daniel Ting đang thi đấu cho Ratchaburi.
Chiều cao của Daniel Ting: 184 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Malaysia.
Giá trị chuyển nhượng: 150 N €.
Daniel Ting mùa giải 2026-2027: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| KL City |
| 29 tuổi |
| 125 N € |
| KL City | 29 tuổi | 75 N € |
Daniel Ting mùa giải 2026-2027: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 378. Điểm đánh giá trung bình: 6,6.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Thai League 1 (Thái Lan) | Ratchaburi | 5 | 297 | 0 | 0 | 6,7 |
| AFC Champions League Elite | Ratchaburi | 2 | 81 | 0 | 0 | 6,4 | |
| 2026 | Vòng loại World Championship (AFC) | MalaysiaĐội tuyển quốc gia | 4 | 158 | 0 | 0 | 5,7 |
| ASEAN Cup | MalaysiaĐội tuyển quốc gia | 2 | 180 | 0 | 1 | 6,8 | |
| 2025-2026 | Thai League 1 (Thái Lan) | Ratchaburi | 15 | 1.344 | 0 | 0 | 6,8 |
| AFC Champions League Two | Ratchaburi | 4 | 390 | 1 | 0 | 7,2 |
| 2024-2025 | ASEAN Cup | MalaysiaĐội tuyển quốc gia | 3 | 270 | 0 | 1 | 6,4 |
|---|
| 2023-2024 | AFC Cup | Sabah | 7 | 580 | 1 | 1 | 6,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải VĐQG Malaysia (Super League) | Sabah | 1 | 67 | 0 | 0 | – |
| 2023 | Cúp châu Á (AFC Asian Cup) | MalaysiaĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|