Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Daniela Arques đang thi đấu cho London City Lionesses(w). Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 20, Chiều cao: 169 cm. Daniela Arques mùa giải 2026-2027: 6 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Daniela Arques ra sân là Tottenham Hotspur (W) vs London City Lionesses (W), với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 4 tháng 10, 2026.
London City Lionesses (W): 5 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của London City Lionesses (W) ở mùa giải 2026/2027, Daniela Arques thi đấu 280 phút và đá chính 3 trận.
London City Lionesses (W): 6 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Sporting (W): 8 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Levante (W): 58 trận, 2 bàn, 6 kiến tạo
Alhama (W): 31 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: London City Lionesses(w), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Daniela Arques năm nay 20 tuổi. Ngày sinh: 21 tháng 3, 2006.
Vị trí: Tiền vệ.
Daniela Arques đang thi đấu cho London City Lionesses(w).
Chiều cao của Daniela Arques: 169 cm.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Daniela Arques mùa giải 2026-2027: 6 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Daniela Arques mùa giải 2026-2027: 6 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 353. Điểm đánh giá trung bình: 6,7.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | English FA Women's Super League | London City Lionesses (W) | 5 | 280 | 0 | 1 | 6,7 |
| FA Women's League Cup | London City Lionesses (W) | 1 | 73 | 0 | 0 | 6,6 | |
| 2025-2026 | EL W | Sporting (W) | 6 | 574 | 0 | 1 | 7,0 |
| Women's Champions League | Sporting (W) | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,0 | |
| 2024-2025 | Spanish Primera División de la Liga de Fútbol Femenino | Levante (W) | 29 | 1.525 | 2 | 2 | 6,5 |
| Copa de la Reina Women | Levante (W) | 2 | 150 |
| 0 |
| 0 |
| 6,1 |
| European U19 Women's Championship | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 3 | 104 | 0 | 0 | 6,8 |
| 2023-2024 | Spanish Primera División de la Liga de Fútbol Femenino | Levante (W) | 24 | 865 | 0 | 3 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Copa de la Reina Women | Levante (W) | 1 | 33 | 0 | 0 | 6,1 | |
| Spanish Women's Supercopa | Levante (W) | 1 | 21 | 0 | 1 | 6,4 | |
| Women's Champions League | Levante (W) | 1 | 10 | 0 | 0 | – | |
| European U19 Women's Championship | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 6 | 301 | 1 | 1 | 7,3 |
| 2022-2023 | Spanish Primera División de la Liga de Fútbol Femenino | Alhama (W) | 26 | 1.710 | 1 | 0 | 6,1 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Copa de la Reina Women | Alhama (W) | 3 | 300 | 0 | 0 | 6,4 | |
| European U17 Women's Championship | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 4 | 224 | 0 | 0 | 6,7 |
| 2021-2022 | Copa de la Reina Women | Alhama (W) | 2 | 177 | 0 | 0 | 5,5 |
|---|