Quảng cáo
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Nga, Tuổi: 28, Chiều cao: 182 cm. 2023-2024: 14 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Rukh Vynnyky vs Oleksandria (31 tháng 10, 2021).
Cập nhật:
Kauno Žalgiris: 13 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Pirin Blagoevgrad: 13 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Rukh Vynnyky: 33 trận, 6 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Daniil Kondrakov năm nay 28 tuổi. Ngày sinh: 19 tháng 1, 1998.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Daniil Kondrakov: 182 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Nga.
Daniil Kondrakov mùa giải 2023-2024: 14 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Daniil Kondrakov mùa giải 2023-2024: 14 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 365.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Giải VĐQG Malta (Premier League) | Kauno Žalgiris | 6 | 185 | 0 | 0 | – |
| Giải hạng Nhất Bulgaria (First League) | Pirin Blagoevgrad | 8 | 180 | 0 | 0 | – | |
| 2022-2023 | Giải hạng Nhất Bulgaria (First League) | Pirin Blagoevgrad | 5 | 451 | 0 | 0 | – |
| A Lyga (Litva) | Kauno Žalgiris | 6 | 248 | 0 | 0 | – | |
| Cúp Quốc gia Litva | Kauno Žalgiris | 1 | 61 | 0 | 0 | – | |
| 2021-2022 | Giải VĐQG Ukraine (Premier League) | Rukh Vynnyky | 10 | 240 | 0 | 0 | – |
| Cúp Quốc gia Ukraine | Rukh Vynnyky | 1 | 78 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | Giải VĐQG Ukraine (Premier League) | Rukh Vynnyky | 22 | 953 | 6 | 0 | 6,4 |
|---|