Quảng cáo
Cao nhất: 25 N € (9 thg 6, 2020)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| SP Cosmos | 40 tuổi | 10 N € | |
| SP Cosmos | 39 tuổi | 10 N € | |
| SP Cosmos | 39 tuổi | 10 N € | |
| SP Cosmos | 38 tuổi | 10 N € | |
| SP La Fiorita | 38 tuổi | 10 N € | |
| SP La Fiorita | 37 tuổi | 10 N € | |
| SP La Fiorita | 36 tuổi | 25 N € | |
| SP La Fiorita |
Cập nhật:
Danilo Rinaldi đang thi đấu cho Tre Penne. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: San Marino, Tuổi: 40, Chiều cao: 170 cm, Giá trị thị trường: 10 N €. Danilo Rinaldi mùa giải 2023-2024: 13 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Danilo Rinaldi ra sân là Slovenia vs San Marino, với 4 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 26 tháng 3, 2023.
Tre Penne: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Tre Penne ở mùa giải 2026/2027, Danilo Rinaldi thi đấu 90 phút và đá chính 1 trận.
SP La Fiorita: 48 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tre Penne, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Danilo Rinaldi năm nay 40 tuổi. Ngày sinh: 18 tháng 4, 1986.
Vị trí: Tiền đạo.
Danilo Rinaldi đang thi đấu cho Tre Penne.
Chiều cao của Danilo Rinaldi: 170 cm.
| 35 tuổi |
| 25 N € |
| SP La Fiorita | 35 tuổi | 25 N € |
| SP La Fiorita | 34 tuổi | 25 N € |
Quốc tịch: San Marino.
Giá trị chuyển nhượng: 10 N €.
Danilo Rinaldi mùa giải 2023-2024: 13 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Danilo Rinaldi mùa giải 2023-2024: 13 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 355.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Giải vô địch châu Âu (EURO) | San MarinoĐội tuyển quốc gia | 1 | 4 | 0 | 0 | 6,0 |
| 2023-2024 | Giải VĐQG San Marino | SP La Fiorita | 13 | 355 | 0 | 0 | – |
| 2022-2023 | Giải VĐQG San Marino | SP La Fiorita | 12 | 658 | 0 | 0 | – |
| Europa Conference League | SP La Fiorita | 2 | 178 | 0 | 0 | – | |
| Champions League | SP La Fiorita | 1 | 90 | 1 | 0 | – | |
| Nations League | San MarinoĐội tuyển quốc gia | 3 | 199 | 0 | 0 | 5,9 | |
| Giao hữu quốc tế |
| San MarinoĐội tuyển quốc gia |
| 2 |
| 141 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| Vòng loại Euro | San MarinoĐội tuyển quốc gia | 1 | 30 | 0 | 0 | 5,6 |
| 2021-2022 | Giải VĐQG San Marino | SP La Fiorita | 13 | 736 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Europa Conference League | SP La Fiorita | 2 | 142 | 0 | 0 | – | |
| Giao hữu quốc tế | San MarinoĐội tuyển quốc gia | 3 | 223 | 0 | 0 | – | |
| Nations League | San MarinoĐội tuyển quốc gia | 1 | 33 | 0 | 0 | 5,9 |
| 2020-2021 | Europa League | SP La Fiorita | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2018-2019 | Europa League | SP La Fiorita | 2 | 173 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải vô địch châu Âu (EURO) | San MarinoĐội tuyển quốc gia | 2 | 102 | 0 | 0 | 5,5 | |
| Nations League | San MarinoĐội tuyển quốc gia | 1 | 9 | 0 | 0 | – |
| 2017-2018 | Europa League | SP La Fiorita | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Champions League | SP La Fiorita | 1 | 75 | 0 | 0 | – |