Quảng cáo
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Slovakia, Tuổi: 31, Chiều cao: 173 cm. 2023-2024: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Frosinone vs Bari (16 tháng 10, 2016).
Cập nhật:
Cao nhất: 2 Tr € (14 thg 7, 2016)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Dinamo City | 28 tuổi | 75 N € | |
| Dynamo-Brest | 27 tuổi | 150 N € | |
| Dynamo-Brest | 27 tuổi | 200 N € | |
| Dynamo-Brest | 26 tuổi | 200 N € | |
| Chievo | 25 tuổi | 150 N € | |
| Chievo | 25 tuổi | 150 N € | |
| Chievo | 24 tuổi | 150 N € | |
| Vis Pesaro |
Bari: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Dinamo Brest: 25 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Sampdoria: 21 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Dávid Ivan năm nay 31 tuổi. Ngày sinh: 26 tháng 2, 1995.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Dávid Ivan: 173 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Slovakia.
Dávid Ivan mùa giải 2023-2024: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 24 tuổi |
| 250 N € |
| Vis Pesaro | 23 tuổi | 350 N € |
| Pro Vercelli | 23 tuổi | 400 N € |
| Sampdoria | 22 tuổi | 1,2 Tr € |
| Bari | 22 tuổi | 1,8 Tr € |
| Bari | 21 tuổi | 1,9 Tr € |
| Sampdoria | 21 tuổi | 2 Tr € |
| Sampdoria | 20 tuổi | 1 Tr € |
| Sampdoria | 20 tuổi | 600 N € |
Dávid Ivan mùa giải 2023-2024: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 47.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Giải hạng Nhất Albania (Kategoria e Parë) | Bari | 1 | 47 | 0 | 0 | – |
| 2022-2023 | Giải VĐQG Belarus (Premier League) | Dinamo Brest | 9 | 553 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Giải VĐQG Belarus (Premier League) | Dinamo Brest | 8 | 597 | 0 | 0 | – |
| Cúp Quốc gia Belarus | Dinamo Brest | 2 | 59 | 0 | 0 | – | |
| 2020-2021 | Giải VĐQG Belarus (Premier League) | Dinamo Brest | 6 | 443 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | Serie C (Ý) | Bari | 2 | 21 | 0 | 0 | – |
| 2016-2017 | Serie B (Ý) |
| 6 |
| 388 |
| 0 |
| 0 |
| 5,9 |
| 2015-2016 | Serie A | Sampdoria | 21 | 1.097 | 1 | 0 | 6,5 |
|---|