Hồ sơ cầu thủ
Nga
Nga
Nga
Nga
Nga
Nga
Nga
Nga
Nga
Nga
Nga
Venezuela
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 800 N € (3 thg 6, 2024)
Cập nhật:
Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Hoa Kỳ, Tuổi: 26, Chiều cao: 184 cm, Giá trị thị trường: 450 N €. Diego Luna mùa giải 2025-2026: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Diego Luna ra sân là Gazovik Orenburg vs Khimki, với 28 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 23 tháng 10, 2024.
Baltika Kaliningrad: 20 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Khimki: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Deportivo La Guaira: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Caracas: 32 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Diego Luna năm nay 26 tuổi. Ngày sinh: 2 tháng 1, 2000.
Vị trí: Hậu vệ.
Chiều cao của Diego Luna: 184 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Hoa Kỳ.
Giá trị chuyển nhượng: 450 N €.
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Zhetysu Taldykorgan | 26 tuổi | 450 N € | |
| Baltika Kaliningrad | 25 tuổi | 500 N € | |
| Khimki | 25 tuổi | 500 N € | |
| Khimki | 24 tuổi | 700 N € | |
| Baltika Kaliningrad | 24 tuổi | 800 N € | |
| Caracas | 24 tuổi | 300 N € | |
| Caracas | 23 tuổi | 250 N € | |
| Zamora Barinas | 22 tuổi | 250 N € | |
| Zamora Barinas | 22 tuổi | 200 N € | |
| Zamora Barinas | 21 tuổi | 200 N € | |
| Zamora Barinas | 21 tuổi | 200 N € | |
| Deportivo La Guaira | 19 tuổi | 250 N € | |
| Deportivo La Guaira | 19 tuổi | 225 N € | |
| Deportivo La Guaira | 19 tuổi | 200 N € | |
| Deportivo La Guaira | 18 tuổi | 175 N € | |
| Deportivo La Guaira | 18 tuổi | 150 N € | |
| Deportivo La Guaira | 18 tuổi | 150 N € | |
| Deportivo La Guaira | 17 tuổi | 150 N € | |
| Deportivo La Guaira | 17 tuổi | 100 N € |
Diego Luna mùa giải 2025-2026: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.