Quảng cáo
Dimo Krastev đang thi đấu cho Spartak Varna. Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Bulgaria, Tuổi: 23, Chiều cao: 195 cm, Giá trị thị trường: 250 N €. 2023-2024: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Venezia vs Feralpisalo (5 tháng 5, 2024).
Cập nhật:
Cao nhất: 250 N € (21 thg 5, 2026)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Spartak Varna | 23 tuổi | 250 N € | |
| Spartak Varna | 23 tuổi | 200 N € | |
| Siracusa | 22 tuổi | 50 N € | |
| Ternana | 22 tuổi | 50 N € | |
| Ternana | 21 tuổi | 100 N € | |
| Feralpisalo | 21 tuổi | 150 N € | |
| Catanzaro | 20 tuổi | 150 N € | |
| Fiorentina U19 |
Spartak Varna: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Spartak Varna ở mùa giải 2026/2027, Dimo Krastev thi đấu 180 phút và đá chính 2 trận.
Trang liên quan: Spartak Varna, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Dimo Krastev năm nay 23 tuổi. Ngày sinh: 10 tháng 2, 2003.
Vị trí: Hậu vệ.
Dimo Krastev đang thi đấu cho Spartak Varna.
Chiều cao của Dimo Krastev: 195 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Bulgaria.
Giá trị chuyển nhượng: 250 N €.
Dimo Krastev mùa giải 2023-2024: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 20 tuổi |
| 200 N € |
| Fiorentina U19 | 19 tuổi | 200 N € |
Dimo Krastev mùa giải 2023-2024: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 312.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Giải vô địch châu Âu (EURO) | BulgariaĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,6 |
| 2023-2024 | Serie B (Ý) | Feralpisalo | 3 | 76 | 0 | 0 | 6,0 |
| Serie B (Ý) | Catanzaro | 1 | 16 | 0 | 0 | 6,0 | |
| Cúp Quốc gia Ý | Catanzaro | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| Serie B (Ý) | MoldovaĐội tuyển quốc gia | 1 | 62 | 0 | 0 | 6,7 | |
| Giao hữu quốc tế | MoldovaĐội tuyển quốc gia | 1 | 68 | 0 | 0 | 6,6 | |
| 2022-2023 | Campionato Primavera 1 (Ý) |
| MoldovaĐội tuyển quốc gia |
| 5 |
| 311 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| Giao hữu quốc tế | MoldovaĐội tuyển quốc gia | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2021-2022 | Vòng loại U21 châu Âu | BulgariaĐội tuyển quốc gia | 1 | 3 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng loại U21 châu Âu | MoldovaĐội tuyển quốc gia | 3 | 59 | 0 | 0 | 7,0 | |
| Giải U19 châu Âu | MoldovaĐội tuyển quốc gia | 1 | 43 | 0 | 0 | – |