Cao nhất: 550 N € (1 thg 1, 2014)
Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Bosnia và Herzegovina, Tuổi: 42, Chiều cao: 183 cm. Đorđe Kamber mùa giải 2019-2020: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Đorđe Kamber ra sân là Universitatea Craiova vs Budapest Honved, với 120 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 1 tháng 8, 2019.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Đorđe Kamber năm nay 42 tuổi. Ngày sinh: 20 tháng 11, 1983.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Đorđe Kamber: 183 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Bosnia và Herzegovina.
Đorđe Kamber mùa giải 2019-2020: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 33 tuổi |
| 300 N € |
| Honved | 33 tuổi | 300 N € |
| Honved | 32 tuổi | 300 N € |
| Honved | 32 tuổi | 300 N € |
| Honved | 32 tuổi | 300 N € |
| Honved | 31 tuổi | 300 N € |
| Győri ETO | 31 tuổi | 400 N € |
| Győri ETO | 30 tuổi | 500 N € |
| Győri ETO | 30 tuổi | 550 N € |
| Győri ETO | 29 tuổi | 500 N € |
| Győri ETO | 29 tuổi | 450 N € |
| Győri ETO | 28 tuổi | 350 N € |
| ZTE | 28 tuổi | 350 N € |
| ZTE | 27 tuổi | 450 N € |
| ZTE | 27 tuổi | 500 N € |
| ZTE | 27 tuổi | 400 N € |
| ZTE | 26 tuổi | 350 N € |
| ZTE | 26 tuổi | 325 N € |
| ZTE | 25 tuổi | 275 N € |
| Diosgyor VTK | 25 tuổi | 250 N € |
| Zeljeznicar | 23 tuổi | 130 N € |
Đorđe Kamber mùa giải 2019-2020: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 210. Điểm đánh giá trung bình: 6,4.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019-2020 | UEFA Europa League | Budapest Honved | 2 | 210 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2018-2019 | UEFA Europa League | Rabotnicki Skopje | 2 | 180 | 1 | 0 | – |
| UEFA Europa League | Budapest Honved | 2 | 180 | 0 | 0 | – |