Quảng cáo
Cao nhất: 1 Tr € (20 thg 7, 2014)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| AEL Limassol | 33 tuổi | 250 N € | |
| AEL Limassol | 32 tuổi | 300 N € | |
| AEL Limassol | 32 tuổi | 300 N € | |
| AEL Limassol | 31 tuổi | 350 N € | |
| AEL Limassol | 31 tuổi | 450 N € | |
| AEL Limassol | 30 tuổi | 500 N € | |
| AEL Limassol | 30 tuổi | 500 N € | |
| Konyaspor |
Cập nhật:
Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Síp, Tuổi: 40, Chiều cao: 189 cm. Dossa Junior mùa giải 2019-2020: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Dossa Junior ra sân là Aris Thessaloniki vs AEL Limassol, với 80 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 26 tháng 7, 2019.
AEL Limassol: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Konyaspor: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Eskişehirspor: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Dossa Junior năm nay 40 tuổi. Ngày sinh: 28 tháng 7, 1986.
Vị trí: Hậu vệ.
Chiều cao của Dossa Junior: 189 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Síp.
Dossa Junior mùa giải 2019-2020: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 29 tuổi |
| 400 N € |
| Konyaspor | 29 tuổi | 550 N € |
| Legia Warszawa | 28 tuổi | 750 N € |
| Legia Warszawa | 28 tuổi | 1 Tr € |
| Legia Warszawa | 27 tuổi | 1 Tr € |
| Legia Warszawa | 27 tuổi | 750 N € |
| Legia Warszawa | 26 tuổi | 650 N € |
| AEL Limassol | 24 tuổi | 500 N € |
| AEL Limassol | 23 tuổi | 300 N € |
Dossa Junior mùa giải 2019-2020: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 80.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019-2020 | Europa League | AEL Limassol | 1 | 80 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | Giải vô địch châu Âu (EURO) | Konyaspor | 1 | 46 | 0 | 0 | 6,7 |
| 2015-2016 | Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Konyaspor | 6 | 309 | 0 | 0 | 6,6 |
| 1. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Konyaspor | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,7 | |
| Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Eskişehirspor | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,8 |