Quảng cáo
Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Anh, Tuổi: 26, Chiều cao: 193 cm. 2022-2023: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo.
Cập nhật:
Cao nhất: 100 N € (28 thg 7, 2022)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Cheltenham Town | 23 tuổi | 100 N € | |
| Cheltenham Town | 22 tuổi | 100 N € | |
| Cheltenham Town | 22 tuổi | 100 N € |
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Dylan Barkers năm nay 26 tuổi. Ngày sinh: 4 tháng 6, 2000.
Vị trí: Hậu vệ.
Chiều cao của Dylan Barkers: 193 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Anh.
Dylan Barkers mùa giải 2022-2023: 9 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Dylan Barkers mùa giải 2022-2023: 9 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 363.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022-2023 | League One (Anh) | Cheltenham Town | 4 | 96 | 0 | 0 | 6,2 |
| EFL Trophy | Cheltenham Town | 3 | 186 | 0 | 0 | 6,3 | |
| Cúp Liên đoàn Anh | Cheltenham Town | 1 | 35 | 0 | 0 | 5,5 | |
| Cúp FA | Needham Market | 1 | 46 | 0 | 0 | – | |
| 2021-2022 | League One (Anh) | Cheltenham Town | 5 | 131 | 0 | 0 | 6,5 |
| Cúp FA | Cheltenham Town | 2 | 19 | 0 | 0 | 5,7 | |
| EFL Trophy | Cheltenham Town |
| 2 |
| 180 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| Cúp Liên đoàn Anh | Cheltenham Town | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,0 |