Cập nhật:
Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Úc, Tuổi: 31, Chiều cao: 177 cm. Dylan Murnane mùa giải 2021-2022: 20 trận, 1 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Dylan Murnane ra sân là Western United vs Newcastle Jets, với 30 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 5 tháng 3, 2022.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Dylan Murnane năm nay 31 tuổi. Ngày sinh: 18 tháng 1, 1995.
Vị trí: Hậu vệ.
Chiều cao của Dylan Murnane: 177 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Úc.
Dylan Murnane mùa giải 2021-2022: 20 trận, 1 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Dylan Murnane mùa giải 2021-2022: 20 trận, 1 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 800. Điểm đánh giá trung bình: 6,5.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021-2022 | A-League (Úc) | Newcastle Jets | 20 | 800 | 1 | 2 | 6,5 |
| 2020-2021 | Veikkausliiga (Phần Lan) | Melbourne Victory | 5 | 206 | 0 | 0 | – |
| Ykkösliiga (Phần Lan) | Melbourne Victory | 1 | 46 | 0 | 0 | – | |
| Finland Suomen Cup | Melbourne Victory | 1 | 46 | 0 | 0 | – | |
| 2019-2020 | Veikkausliiga (Phần Lan) | Melbourne Victory | 1 | 70 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | Veikkausliiga (Phần Lan) | Melbourne Victory | 1 | 67 | 0 | 0 | – |
| 2015-2016 | A-League (Úc) | Melbourne Victory | 10 | 687 | 0 | 2 | 6,9 |
| 2014-2015 | A-League (Úc) | Melbourne Victory | 2 | 75 | 0 | 0 | – |
| 2012-2013 | A-League (Úc) | Melbourne Victory | 1 | 75 | 0 | 0 | – |