Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
E. Tagaýew đang thi đấu cho Ahal. Vị trí: Tiền đạo, Tuổi: 37, Chiều cao: 170 cm. E. Tagaýew mùa giải 2025-2026: 4 trận, 2 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà E. Tagaýew ra sân là Al-Hussein (Irbid) vs Ahal, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 23 tháng 12, 2025.
Ahal: 17 trận, 11 bàn, 1 kiến tạo
Trang liên quan: Ahal, Tỷ số bóng đá trực tuyến
E. Tagaýew năm nay 37 tuổi. Ngày sinh: 1 tháng 6, 1989.
Vị trí: Tiền đạo.
E. Tagaýew đang thi đấu cho Ahal.
Chiều cao của E. Tagaýew: 170 cm.
E. Tagaýew mùa giải 2025-2026: 4 trận, 2 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
E. Tagaýew mùa giải 2025-2026: 4 trận, 2 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 352. Điểm đánh giá trung bình: 7,2.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | World Championship qualification (AFC) | TurkmenistanĐội tuyển quốc gia | 1 | 76 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2025-2026 | AFC Champions League Two | Ahal | 4 | 352 | 2 | 1 | 7,2 |
| 2023-2024 | AFC Champions League | Ahal | 6 | 527 | 4 | 0 | 7,3 |
| World Championship qualification (AFC) | Hàn QuốcĐội tuyển quốc gia | 1 | 87 | 0 | 0 | – | |
| Giao hữu quốc tế | Hàn QuốcĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,1 | |
| 2022 | AFC Champions League | Ahal | 2 | 153 | 0 | 0 | 6,1 |
| World Championship qualification (AFC) |
| TurkmenistanĐội tuyển quốc gia |
| 1 |
| 69 |
| 0 |
| 0 |
| 5,9 |
| 2021-2022 | AFC Champions League | Ahal | 2 | 172 | 0 | 0 | 6,6 |
|---|
| 2021 | AFC Cup | Ahal | 2 | 150 | 4 | 0 | – |
|---|
| 2020-2021 | AFC Cup | Ahal | 1 | 95 | 1 | 0 | – |
|---|