Quảng cáo
Edney Henrique đang thi đấu cho Portimonense. Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Brazil, Tuổi: 22, Giá trị thị trường: 600 N €. 2026-2027: 3 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Benfica B vs Portimonense (22 tháng 8, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 600 N € (23 thg 6, 2026)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Portimonense | 21 tuổi | 600 N € | |
| Portimonense | 21 tuổi | 300 N € | |
| Santa Clara | 20 tuổi | 300 N € |
Portimonense: 9 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Portimonense ở mùa giải 2026/2027, Edney Henrique thi đấu 263 phút và đá chính 8 trận.
Portimonense: 29 trận, 1 bàn, 5 kiến tạo
Sao Caetano: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Santa Clara: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Palmeiras Youth: 2 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Trang liên quan: Portimonense, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Edney Henrique năm nay 22 tuổi. Ngày sinh: 26 tháng 7, 2004.
Vị trí: Hậu vệ.
Edney Henrique đang thi đấu cho Portimonense.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Brazil.
Giá trị chuyển nhượng: 600 N €.
Edney Henrique mùa giải 2026-2027: 3 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Edney Henrique mùa giải 2026-2027: 3 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 263. Điểm đánh giá trung bình: 7,3.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Liga Portugal 2 (Bồ Đào Nha) | Portimonense | 3 | 263 | 1 | 1 | 7,3 |
| 2025-2026 | Liga Portugal 2 (Bồ Đào Nha) | Portimonense | 25 | 2.053 | 0 | 4 | 6,4 |
| Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | Portimonense | 1 | 79 | 0 | 0 | – | |
| Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Sao Caetano | 1 | 45 | 0 | 0 | 5,9 | |
| 2024-2025 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Santa Clara | 1 | 1 | 0 | 0 | 5,7 |
| Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Sao Caetano | 1 | 60 | 0 | 0 |
| 6,4 |
| 2023 | Copa Libertadores U20 | Palmeiras Youth | 2 | 146 | 0 | 1 | 6,6 |
|---|
| 2021-2022 | Campeonato Paulista A2 (Brazil) | Sao Caetano | 1 | 24 | 0 | 0 | – |
|---|