Quảng cáo
Elison Makolli đang thi đấu cho Aalborg. Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Thụy Điển, Tuổi: 21, Chiều cao: 186 cm, Giá trị thị trường: 900 N €. 2026-2027: 12 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Hillerod Fodbold vs Aalborg (24 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 1 Tr € (17 thg 12, 2025)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Aalborg |
Aalborg: 12 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Aalborg ở mùa giải 2026/2027, Elison Makolli thi đấu 1072 phút và đá chính 12 trận.
Aalborg: 41 trận, 1 bàn, 2 kiến tạo
Malmo: 15 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Chelsea U19: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Malmo U19: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Aalborg, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Elison Makolli năm nay 21 tuổi. Ngày sinh: 10 tháng 1, 2005.
Vị trí: Hậu vệ.
Elison Makolli đang thi đấu cho Aalborg.
Chiều cao của Elison Makolli: 186 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Thụy Điển.
| 21 tuổi |
| 900 N € |
| Aalborg | 20 tuổi | 1 Tr € |
| Aalborg | 20 tuổi | 900 N € |
| Malmo | 19 tuổi | 900 N € |
| Malmo | 19 tuổi | 900 N € |
| Malmo | 18 tuổi | 300 N € |
| Malmo | 18 tuổi | 200 N € |
Giá trị chuyển nhượng: 900 N €.
Elison Makolli mùa giải 2026-2027: 12 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Elison Makolli mùa giải 2026-2027: 12 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1.072. Điểm đánh giá trung bình: 6,7.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Giải hạng Nhất Đan Mạch (1. Division) | Aalborg | 12 | 1.072 | 1 | 1 | 6,7 |
| 2025-2027 | Vòng loại U21 châu Âu | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2025-2026 | Giải hạng Nhất Đan Mạch (1. Division) | Aalborg | 24 | 2.019 | 0 | 1 | 6,8 |
| Cúp quốc gia Đan Mạch | Aalborg | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,3 | |
| 2024-2025 | Superliga (Đan Mạch) | Aalborg | 3 | 91 | 0 | 0 | 6,4 |
| Giải hạng Nhất Đan Mạch (1. Division) | Aalborg |
| 1 |
| 90 |
| 0 |
| 0 |
| 6,9 |
| Allsvenskan (Thụy Điển) | Malmo | 2 | 94 | 0 | 0 | 6,8 |
| 2024 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Malmo | 4 | 166 | 0 | 0 | 6,9 |
|---|
| 2023-2024 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Malmo | 5 | 275 | 0 | 0 | 6,7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Thụy Điển | Malmo | 2 | 90 | 0 | 0 | – | |
| Champions League | Malmo | 1 | 28 | 0 | 0 | – | |
| Giải U19 châu Âu | Chelsea U19 | 1 | 25 | 0 | 0 | – |
| 2022-2023 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Malmo | 1 | 2 | 0 | 0 | 7,0 |
|---|
| 2021-2022 | Youth League (châu Âu) | Chelsea U19 | 1 | 44 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Youth League (châu Âu) | Malmo U19 | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| Giải U17 châu Âu | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 3 | 260 | 0 | 0 | 7,0 |