Quảng cáo
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Áo, Tuổi: 27, Chiều cao: 186 cm. 2022-2023: 9 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Admira Wacker vs Dornbirn (15 tháng 10, 2022).
Cập nhật:
Cao nhất: 250 N € (31 thg 5, 2019)
Dornbirn: 12 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Vaduz: 16 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Wacker Innsbruck: 26 trận, 3 bàn, 2 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Elvin Ibrisimovic năm nay 27 tuổi. Ngày sinh: 19 tháng 4, 1999.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Elvin Ibrisimovic: 186 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Áo.
Elvin Ibrisimovic mùa giải 2022-2023: 9 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| Wacker Innsbruck |
| 21 tuổi |
| 125 N € |
| Wacker Innsbruck | 21 tuổi | 250 N € |
| Wacker Innsbruck | 20 tuổi | 250 N € |
| Wacker Innsbruck Amateure | 20 tuổi | 250 N € |
| Wacker Innsbruck Amateure | 19 tuổi | 100 N € |
| Wacker Innsbruck Amateure | 19 tuổi | 100 N € |
Elvin Ibrisimovic mùa giải 2022-2023: 9 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 347. Điểm đánh giá trung bình: 6,5.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022-2023 | 2. Liga (Áo) | Dornbirn | 7 | 299 | 0 | 0 | 6,5 |
| Cúp Quốc gia Áo | Dornbirn | 2 | 48 | 1 | 0 | – | |
| 2021-2022 | 2. Liga (Áo) | Dornbirn | 2 | 26 | 0 | 0 | – |
| Cúp Quốc gia Áo | Dornbirn | 1 | 16 | 0 | 0 | – | |
| Challenge League (Thụy Sĩ) | Vaduz | 7 | 87 | 0 | 0 | – | |
| Europa Conference League | Vaduz | 2 | 18 | 0 | 0 | 6,4 | |
| 2020-2021 | Super League (Thụy Sĩ) |
| 6 |
| 145 |
| 0 |
| 1 |
| 6,4 |
| Challenge League (Thụy Sĩ) | Vaduz | 1 | 62 | 0 | 0 | – |
| 2. Liga (Áo) | Wacker Innsbruck | 3 | 23 | 0 | 0 | – |
| Cúp Quốc gia Áo | Wacker Innsbruck | 1 | 65 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | 2. Liga (Áo) | Wacker Innsbruck | 21 | 872 | 2 | 2 | 6,7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Áo | Wacker Innsbruck | 1 | 90 | 1 | 0 | – |