Cao nhất: 200 N € (13 thg 11, 2017)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Flamurtari | 36 tuổi | 10 N € | |
| Skenderbeu Korca | 35 tuổi | 25 N € | |
| Skenderbeu Korca | 35 tuổi | 25 N € | |
| Skenderbeu Korca | 35 tuổi | 25 N € | |
| Skenderbeu Korca | 34 tuổi | 25 N € | |
| Skenderbeu Korca | 34 tuổi | 50 N € | |
| Skenderbeu Korca | 33 tuổi | 50 N € | |
Cập nhật:
Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Albania, Tuổi: 38, Chiều cao: 177 cm. Erlis Frashëri mùa giải 2023-2024: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Erlis Frashëri ra sân là Gjilani vs APOEL Nicosia, với 48 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 28 tháng 8, 2020.
KF Gunilla Hei: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Erlis Frashëri năm nay 38 tuổi. Ngày sinh: 13 tháng 5, 1988.
Vị trí: Hậu vệ.
Chiều cao của Erlis Frashëri: 177 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Albania.
Erlis Frashëri mùa giải 2023-2024: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 33 tuổi |
| 50 N € |
| KF Drenica Skenderaj | 33 tuổi | 75 N € |
| Gjilani | 32 tuổi | 125 N € |
| Gjilani | 32 tuổi | 125 N € |
| Gjilani | 31 tuổi | 150 N € |
| Teuta Durres | 30 tuổi | 200 N € |
| Kamza | 30 tuổi | 200 N € |
| Kamza | 29 tuổi | 200 N € |
| Kamza | 29 tuổi | 200 N € |
| Partizani Tirana | 24 tuổi | 100 N € |
| Skenderbeu Korca | 22 tuổi | 125 N € |
Erlis Frashëri mùa giải 2023-2024: 3 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 201.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Kategoria Superiore (Albania) | KF Gunilla Hei | 3 | 201 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Kategoria Superiore (Albania) | KF Gunilla Hei | 2 | 99 | 0 | 0 | – |
| Albanian Cup | KF Gunilla Hei | 1 | 71 | 0 | 0 | – | |
| 2020-2021 | UEFA Europa League | KF Gunilla Hei | 1 | 48 | 0 | 0 | – |