Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Estefa đang thi đấu cho Alhama CF(w). Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 37, Chiều cao: 174 cm. Estefa mùa giải 2026: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Estefa ra sân là Sport Extremadura (W) vs Athletic Bilbao B (W), với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 13 tháng 9, 2026.
Sport Extremadura (W): 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Alhama (W): 31 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo
Villarreal (W): 55 trận, 3 bàn, 5 kiến tạo
Santa Teresa (W): 24 trận, 4 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Alhama CF(w), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Estefa năm nay 37 tuổi. Ngày sinh: 10 tháng 5, 1989.
Vị trí: Tiền vệ.
Estefa đang thi đấu cho Alhama CF(w).
Chiều cao của Estefa: 174 cm.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Estefa mùa giải 2026: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Estefa mùa giải 2026: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 90.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Spanish Segunda Futfem | Sport Extremadura (W) | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
| 2025-2026 | Spanish Primera División de la Liga de Fútbol Femenino | Alhama (W) | 28 | 990 | 1 | 0 | 6,0 |
| Copa de la Reina Women | Alhama (W) | 2 | 114 | 1 | 0 | 6,9 | |
| 2023-2024 | Copa de la Reina Women | Alhama (W) | 1 | 120 | 0 | 0 | – |
| 2022-2023 | Spanish Primera División de la Liga de Fútbol Femenino | Villarreal (W) | 25 | 900 | 1 | 3 | 6,3 |
| Copa de la Reina Women | Villarreal (W) | 3 |
| 255 |
| 0 |
| 0 |
| 6,1 |
| 2021-2022 | Spanish Primera División de la Liga de Fútbol Femenino | Villarreal (W) | 25 | 1.627 | 2 | 2 | 6,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Copa de la Reina Women | Villarreal (W) | 2 | 189 | 0 | 0 | 6,0 |
| 2020-2021 | Spanish Primera División de la Liga de Fútbol Femenino | Santa Teresa (W) | 24 | 1.994 | 4 | 0 | 6,1 |
|---|