Torrent C.F: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Llanera: 2 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
SD Tarazona: 1 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Melilla: 10 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Logrones: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Lleida: 13 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Fer Cano năm nay 31 tuổi. Ngày sinh: 14 tháng 2, 1995.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Fer Cano: 164 cm.
Fer Cano mùa giải 2025-2026: 3 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Fer Cano mùa giải 2025-2026: 3 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 211.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Torrent C.F | 1 | 88 | 0 | 0 | 6,6 |
| Copa del Rey | Torrent C.F | 1 | 78 | 0 | 0 | – | |
| Copa del Rey | Llanera | 1 | 45 | 0 | 1 | 6,5 | |
| 2024-2025 | Copa del Rey | Llanera | 1 | 73 | 0 | 0 | 6,8 |
| 2023-2024 | Copa del Rey | SD Tarazona | 1 | 47 | 1 | 0 | 7,6 |
| 2022-2023 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Melilla | 10 | 471 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 |
|---|
| Copa del Rey |
| Logrones |
| 1 |
| 75 |
| 0 |
| 0 |
| 5,9 |
| 2020-2021 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Lleida | 13 | 669 | 0 | 0 | – |
|---|