Quảng cáo
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 41, Chiều cao: 193 cm. 2021-2022: 22 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Eibar vs Girona (5 tháng 6, 2022).
Cập nhật:
Không có dữ liệu
Eibar: 22 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo
Udinese: 14 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Napoli: 29 trận, 4 bàn, 1 kiến tạo
Tottenham Hotspur: 60 trận, 10 bàn, 6 kiến tạo
Swansea City: 32 trận, 15 bàn, 1 kiến tạo
Sevilla: 23 trận, 4 bàn, 3 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Fernando Llorente năm nay 41 tuổi. Ngày sinh: 26 tháng 2, 1985.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Fernando Llorente: 193 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Fernando Llorente mùa giải 2021-2022: 22 trận, 2 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Fernando Llorente mùa giải 2021-2022: 22 trận, 2 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 748. Điểm đánh giá trung bình: 6,6.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021-2022 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Eibar | 20 | 670 | 2 | 1 | 6,6 |
| Cúp Nhà vua | Eibar | 2 | 78 | 0 | 0 | 6,5 | |
| 2020-2021 | Serie A | Udinese | 14 | 715 | 1 | 0 | 6,7 |
| Serie A | Napoli | 3 | 49 | 0 | 0 | 6,4 | |
| Siêu cúp Ý | Napoli | 1 | 6 | 0 | 0 | – | |
| Cúp Quốc gia Ý | Napoli | 1 | 2 | 0 | 0 | 6,0 | |
| 2019-2020 | Serie A | Napoli |
| 17 |
| 492 |
| 3 |
| 1 |
| 6,9 |
| Champions League | Napoli | 6 | 86 | 1 | 0 | 6,7 |
| Cúp Quốc gia Ý | Napoli | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,8 |
| 2018-2019 | Premier League | Tottenham Hotspur | 20 | 684 | 1 | 4 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Champions League | Tottenham Hotspur | 9 | 234 | 2 | 1 | 6,7 | |
| Cúp Liên đoàn Anh | Tottenham Hotspur | 4 | 165 | 2 | 0 | 7,0 | |
| Cúp FA | Tottenham Hotspur | 2 | 165 | 3 | 0 | 8,3 | |
| Giao hữu CLB quốc tế | Tottenham Hotspur | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2017-2018 | Premier League | Tottenham Hotspur | 16 | 225 | 1 | 0 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Champions League | Tottenham Hotspur | 7 | 226 | 1 | 1 | 6,7 | |
| International Champions Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2016-2017 | Premier League | Swansea City | 32 | 2.363 | 15 | 1 | 7,0 |
|---|
| 2015-2016 | La Liga | Sevilla | 23 | 1.161 | 4 | 3 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie A | Juventus | 1 | 11 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2014-2015 | Serie A | Juventus | 31 | 1.962 | 7 | 1 | 6,7 |
|---|
| 2013-2014 | Serie A | Juventus | 21 | 1.452 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2012-2013 | La Liga | Athletic Club | 21 | 585 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2011-2012 | La Liga | Athletic Club | 19 | 1.139 | 3 | 0 | – |
|---|
| 2010-2011 | La Liga | Athletic Club | 9 | 562 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2010 | Giải vô địch thế giới | Tây Ban NhaĐội tuyển quốc gia | 1 | 31 | 0 | 0 | 6,8 |
|---|
| 2009-2010 | La Liga | Athletic Club | 16 | 971 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2008-2009 | La Liga | Athletic Club | 8 | 518 | 2 | 0 | – |
|---|
| 2007-2008 | La Liga | Athletic Club | 16 | 605 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2006-2007 | La Liga | Athletic Club | 22 | 401 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2005-2006 | La Liga | Athletic Club | 16 | 660 | 0 | 0 | – |
|---|