Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Không có dữ liệu
Cập nhật:
Gus Ledes đang thi đấu cho AEK Larnaca. Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Bồ Đào Nha, Tuổi: 34, Chiều cao: 173 cm, Giá trị thị trường: 450 N €. Gus Ledes mùa giải 2026-2027: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Gus Ledes ra sân là Beitar Jerusalem vs AEK Larnaca, với 89 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 31 tháng 7, 2026.
AEK Larnaca: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của AEK Larnaca ở mùa giải 2026/2027, Gus Ledes thi đấu 450 phút và đá chính 5 trận.
AEK Larnaca: 48 trận, 0 bàn, 4 kiến tạo
Castellon: 30 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Numancia: 50 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Reus Reddis: 58 trận, 8 bàn, 2 kiến tạo
Rio Ave: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: AEK Larnaca, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Gus Ledes năm nay 34 tuổi. Ngày sinh: 28 tháng 9, 1992.
Vị trí: Tiền vệ.
Gus Ledes đang thi đấu cho AEK Larnaca.
Chiều cao của Gus Ledes: 173 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Bồ Đào Nha.
Giá trị chuyển nhượng: 450 N €.
Gus Ledes mùa giải 2026-2027: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Gus Ledes mùa giải 2026-2027: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 179. Điểm đánh giá trung bình: 6,0.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | UEFA Europa Conference League | AEK Larnaca | 2 | 179 | 0 | 0 | 6,0 |
| 2026 | Giao hữu CLB quốc tế | AEK Larnaca | 1 | 27 | 0 | 0 | 6,1 |
| 2025-2026 | UEFA Europa Conference League | AEK Larnaca | 8 | 750 | 0 | 1 | 6,8 |
| UEFA Europa League | AEK Larnaca | 6 | 538 | 0 | 2 | 6,5 | |
| 2024-2025 | UEFA Europa League | AEK Larnaca | 2 | 204 | 0 | 0 | – |
| UEFA Europa Conference League | AEK Larnaca | 1 | 67 | 0 | 0 |
| – |
| 2023-2024 | Giải hạng Nhất Cộng hòa Síp | AEK Larnaca | 10 | 585 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UEFA Europa Conference League | AEK Larnaca | 2 | 176 | 0 | 0 | – |
| 2022-2023 | UEFA Europa League | AEK Larnaca | 10 | 805 | 0 | 0 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UEFA Europa Conference League | AEK Larnaca | 4 | 314 | 0 | 1 | 6,6 | |
| UEFA Champions League | AEK Larnaca | 2 | 210 | 0 | 0 | 6,7 |
| 2020-2021 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Castellon | 28 | 1.120 | 1 | 0 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Copa del Rey | Castellon | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,8 |
| 2019-2020 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Numancia | 32 | 2.543 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Copa del Rey | Numancia | 1 | 120 | 0 | 0 | – | |
| Spanish Tercera División RFEF | Numancia | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,7 |
| 2018-2019 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Numancia | 16 | 1.324 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Segunda División (Tây Ban Nha) | Reus Reddis | 19 | 1.693 | 2 | 1 | 7,1 | |
| Copa del Rey | Reus Reddis | 1 | 61 | 0 | 0 | 7,0 |
| 2017-2018 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Reus Reddis | 38 | 3.261 | 6 | 1 | 7,1 |
|---|
| 2014-2015 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Rio Ave | 5 | 74 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2013-2014 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Rio Ave | 4 | 144 | 0 | 0 | – |
|---|